Huntington, Tây Virginia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Thành phố Huntington, West Virginia
—  Thành phố  —
Huntington, nhìn từ Đại học Marshall
Huntington, nhìn từ Đại học Marshall
Hiệu kỳ của Thành phố Huntington, West Virginia
Hiệu kỳ
Ấn chương chính thức của Thành phố Huntington, West Virginia
Ấn chương
Tên hiệu: Thành phố đồ trang sức, thành phố sông
Vị trí trong tiểu bang West Virginia
Vị trí trong tiểu bang West Virginia
Thành phố Huntington, West Virginia trên bản đồ Thế giới
Thành phố Huntington, West Virginia
Thành phố Huntington, West Virginia
Tọa độ: 38°25′15″B 82°25′25″T / 38,42083°B 82,42361°T / 38.42083; -82.42361
Quốc giaHoa Kỳ
tiểu bangWest Virginia
QuậnCabell, Wayne
Thành lập1785
Thành lập1871
Người sáng lậpCollis Potter Huntington sửa dữ liệu
Chính quyền
 • Thị trưởngSteve Williams (D)
Diện tích
 • Thành phố18,0 mi2 (46,6 km2)
 • Đất liền15,9 mi2 (41,2 km2)
 • Mặt nước2,1 mi2 (5,4 km2)
Độ cao827 ft (252 m)
Dân số (2008)
 • Thành phố49.185
 • Mật độ3.234,1/mi2 (1.248,4/km2)
 • Vùng đô thị286.012
Múi giờEST (UTC-5)
 • Mùa hè (DST)EDT (UTC-4)
Mã bưu điện25701-25729, 25755, 25770-25779
Mã điện thoại304
Trang webwww.cityofhuntington.com

Huntington là một thành phố thuộc quận CabellWayne, dọc theo sông Ohio tiểu bang West Virginia, Hoa Kỳ. Phần lớn thành phố thuộc quận Cabell và là quận lỵ quận này, một phần nhỏ nằm ở quận Wayne. Thành phố có diện tích km2, dân số năm 2009 là 49.129 người 49,129 in 2009.[1]. Thành phố thuộc khu vực thống kê đô thị Huntington-Ashland, WV-KY-OH với dân số 285.624 người vào thời điểm năm 2009. Thành phố Huntington lớn thứ nhì trong tiểu bang Tây Virginia. Đại học Marshall toạ lạc ở thành phố.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]