Huy chương Sylvester

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
James Joseph Sylvester, người mà giải thưởng lấy tên.

Huy chương Sylvester là một huy chương đồng do Hội Hoàng gia Luân Đôn trao tặng để khuyến khích nghiên cứu khoa học, đi kèm với giải thưởng 1000 bảng Anh[1]. Nó được đặt theo tên James Joseph Sylvester, Giáo sư Savilian về Hình học ở Đại học Oxford những năm 1880. Giải thưởng được đề xuất bởi Raphael Meldola và những người bạn khác của Sylvester tại Hội Hoàng gia sau cái chết của ông này vào năm 1897. Nó được trao 3 năm một lần, bắt đầu từ năm 1897[2][2][3][4] Hội Hoàng gia thông báo từ năm 2009 giải sẽ được trao hai năm một lần và dành cho những nhà khoa học ở chặng đầu hoặc giữa sự nghiệp thay vì những nhà toán học nổi tiếng[1]. Cho tới năm 2008, có 36 huy chương đã được trao, trong đó có 27 người nhận giải là công dân Anh, và có một phụ nữ duy nhất (Mary Cartwright).

Danh sách người được giải[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là danh sách đầy đủ những người được Huy chương Sylvester:

Năm Tên Quốc tịch
1901 Poincaré, HenriHenri Poincaré French
1904 Cantor, GeorgGeorg Cantor German
1907 Wirtinger, WilhelmWilhelm Wirtinger Austrian
1910 Baker, Henry FrederickHenry Frederick Baker British
1913 Glaisher, James Whitbread LeeJames Whitbread Lee Glaisher British
1916 Darboux, Jean GastonJean Gaston Darboux French
1919 MacMahon, Percy AlexanderPercy Alexander MacMahon British
1922 Levi-Civita, TullioTullio Levi-Civita Italian
1925 Whitehead, Alfred NorthAlfred North Whitehead British
1928 Young, William HenryWilliam Henry Young British
1931 Whittaker, Edmund TaylorEdmund Taylor Whittaker British
1934 Russell, BertrandBertrand Russell British
1937 Love, Augustus Edward HoughAugustus Edward Hough Love British
1940 Hardy, Godfrey HaroldGodfrey Harold Hardy British
1943 Littlewood, John EdensorJohn Edensor Littlewood British
1946 Watson, George NevilleGeorge Neville Watson British
1949 Mordell, Louis JoelLouis Joel Mordell British
1952 Besicovitch, Abram SamoilovitchAbram Samoilovitch Besicovitch Russian
1955 Titchmarsh, Edward CharlesEdward Charles Titchmarsh British
1958 Newman, MaxMax Newman British
1961 Hall, PhilipPhilip Hall British
1964 Cartwright, MaryMary Cartwright British
1967 Davenport, HaroldHarold Davenport British
1970 Temple, George Frederick JamesGeorge Frederick James Temple British
1973 Cassels, John William ScottJohn William Scott Cassels British
1976 Kendall, David GeorgeDavid George Kendall British
1979 Higman, GrahamGraham Higman British
1982 Adams, John FrankJohn Frank Adams British
1985 Thompson, John GriggsJohn Griggs Thompson American
1988 Wall, Charles T. C.Charles T. C. Wall British
1991 Roth, Klaus FriedrichKlaus Friedrich Roth British
1994 Whittle, PeterPeter Whittle New Zealand
1997 Coxeter, Harold Scott MacDonaldHarold Scott MacDonald Coxeter British
2000 Hitchin, Nigel JamesNigel James Hitchin British
2003 Carleson, LennartLennart Carleson Swedish
2006 Swinnerton-Dyer, PeterPeter Swinnerton-Dyer British
2009 Ball, John M.John M. Ball British
2010 Segal, GraemeGraeme Segal British
2012 Toland, John FrancisJohn Francis Toland British/Irish

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “The Royal Society: The Sylvester Medal (1901)”. The Royal Society. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2008. 
  2. ^ a ă “Sylvester Medal”. JOC/EFR. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2008. 
  3. ^ Cantor, Geoffrey (2004), “Creating the Royal Society's Sylvester Medal”, British Journal for the History of Science 37 (1(132)): 75–92, MR 2128208, doi:10.1017/S0007087403005132 .
  4. ^ Grattan-Guinness, Ivor (1993), “The Sylvester Medal: origins, and recipients 1901–1949”, Notes and Records of the Royal Society of London 47 (1): 105–108, MR 1214538, doi:10.1098/rsnr.1993.0009 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]