Bước tới nội dung

Hy Lạp tại Thế vận hội Mùa hè 1896

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Hy Lạp tại
Thế vận hội Mùa hè 1896
Mã IOCGRE
NOCỦy ban Olympic Hy Lạp
Websitewww.hoc.gr (bằng tiếng Hy Lạp và tiếng Anh)
Athens
Vận động viên169 trong 9 môn thể thao
Huy chương
Xếp hạng 2
Vàng Bạc Đồng Tổng số
10 18 19 47
Tham dự Thế vận hội Mùa hè

Hy Lạp là nước chủ nhà của Thế vận hội Mùa hè 1896 tổ chức tại Athena. Số lượng thí sinh Hy Lạp thường được ghi nhận là 169, nhưng có đến 176 người Hy Lạp thi đấu các giải trong tất cả chín bộ môn. Hy Lạp là quốc gia thi đấu thành công nhất với tổng số huy chương là 46, nhiều hơn Hoa Kỳ 26 cái. Tuy nhiên, số lần về đích hạng nhất (10) của họ lại ít hơn Hoa Kỳ (11) 1 lần. Người Hy Lạp có 172 mục trong 39 nội dung. Chỉ có 4 nội dung không có Hy Lạp-giải 400m và nhảy cao trong môn điền kinh và giải nhảy sào và xà đơn đồng đội trong môn thể dục dụng cụ.

Huy chương

[sửa | sửa mã nguồn]
Spiridon Louis, Nhà vô địch Thế vận hội môn chạy Maratong năm 1896.

Điền kinh

[sửa | sửa mã nguồn]
Spiridon Louis
Spiridon Louis đến sân vận động sau cuộc đua maratong
Nội dungHạngVận động viênTrận đấuChung kết
100 m5Alexandros Khalkokondilis12,75 giây12,6 giây
Georgios Gennimataskhông biếtBị loại
800 m3Dimitrios Golemis2:16,82:28,0
Angelos FetsisKhông biếtBị loại
Dimitrios TomprofKhông biết
1500 m5Angelos FetsisKhông cóKhông biết
6Dimitrios GolemisKhông biết
Konstantinos KarakatsanisKhông biết
Dimitrios TomprofKhông biết
110 m vượt ràoAthanasios SkaltsogiannisKhông biếtBị loại
Anastasios AndreouKhông biết
Maratong1Spiridon LouisKhông có2:58,50
2Kharilaos Vasilakos3:06:03
4Ioannis VrettosKhông biết
5Eleitherios PapasimeonKhông biết
6Dimitrios DeligiannisKhông biết
7Evangelos GerakerisKhông biết
8Stamatios MasourisKhông biết
Ioannis LavrentisKhông hoàn thành
Georgios GrigoriouKhông hoàn thành
Ilias KafetzisKhông hoàn thành
Dimitrios KhristopoulosKhông hoàn thành
Spiridon BelokasBị loại
Nội dungHạngVận động viênĐiểm cao nhất
Nhảy xa4Alexandros Khalkokondilis5,74 m
Athanasios SkaltsogiannisKhông biết
Nhảy ba bước3Ioannis Persakis12,52 m
Khristos ZoumisKhông biết
Nhảy sào3Evangelos Damaskos2,60 m
Ioannis Theodoropoulos2,60 m
5Vasilios Xydas2,40 m
Đẩy tạ2Miltiades Gouskos11,03 m
3Georgios Papasideris10,36 m
Ném đĩa2Panagiotis Paraskevopoulos28,95 m
3Sotirios Versis27,78 m
Georgios PapasiderisKhông biết
Vận động viên xe đạp của Hy Lạp Aristidis Konstantinidis
Nội dungHạngVận động viênThời gian/Khoảng cách
333 m2Stamatios Nikolopoulos26,0 giây
2 km2Stamatios Nikolopoulos5:00,2
10 km5Aristidis KonstantinidisKhông biết
Georgios KolettisKhông hoàn thành
100 km2Georgios KolettisKhông biết
Aristidis KonstantinidisKhông hoàn thành
12 giờ đuaGeorgios ParaskevopoulosKhông hoàn thành
LoverdosKhông hoàn thành
A. Tryfiatis-TripiarisKhông hoàn thành
Konstantinos Konstantinoukhông hoàn thành
Xuất phát đồng hạng1Aristidis Konstantinidis3:22:31
Georgios AspiotisKhông biết
Miltiades IatrouKhông biết
Konstantinos KonstantinouKhông biết
Georgios ParaskevopoulosKhông biết

Đấu kiếm

[sửa | sửa mã nguồn]
Leonidas Pyrgos
Quốc gia đối thủThắngThuaPhần trăm
Áo210,667
Đan Mạch210,667
Pháp260,250
Tổng cộng các nước680,429
Hy Lạp770,500
Tổng cộng13150,464
Nội dungHạngVận động viênĐiểmĐánhThứ
tự
Chung
kết
ThắngThuaTrúngBị đánh
trúng
Kiếm liễu3Perikles Pierrakos
Mavromichalis
2174Nhóm A
thứ 2
Bị loại
4Athanasios Vouros2184Nhóm B
thứ 2
Bị loại
5Konstantinos Komninos
Miliotis
1257Nhóm B
thứ 3
Bị loại
7Georgios Balakakis0339Nhóm B
thứ 4
Bị loại
Ioannis Poulos0349Nhóm A
thứ 4
Bị loại
Kiếm liễu
cử nhân
1Leonidas Pyrgos1031Không cóThắng
3-1
Kiếm chém1Ioannis Georgiadis401261Không có
2Telemachos Karakalos311152Không có
5Georgios Iatridis043125Không có

Thể dục dụng cụ

[sửa | sửa mã nguồn]
Nội dungHạngVận động viên
Xà képFilippos Karvelas
Ioannis Mitropoulos
Antonios Papaigannou
Xà đơnAntonios Papaigannou
Leonidas Tsiklitiras
Ngựa tay quayAristovoulos Petmezas
Vòng treo1Ioannis Mitropoulos
3Petros Persakis
Nội dungHạngVận động viênĐộ cao
Leo dây1Nikolaos Andriakopoulos14,0 m
2Thomas Xenakis14,0 m
Nội dungHạngĐội
Xà kép đồng đội2Panellinios Gymnastikos Syllogos
3Ethnikos Gymnastikos Syllogos

Bắn súng

[sửa | sửa mã nguồn]
Nội dungHạngVận động viênĐiểmTrúng
Súng trường quân sự1Pantelis Karasevdas235040
2Pavlos Pavlidis197838
3Nicolaos Trikupis171334
4Anastasios Metaxas1701Không biết
5Georgios Orphanidis1698Không biết
7Georgios Diamantis1456Không biết
9Ioannis Theofilakis1261Không biết
11Alexios Fetsios894Không biết
12Spiridon Stais845Không biết
Aristovoulos PetmezasKhông biết
G. KaragiannopoulosKhông biết
22 người khác, không rõ tênKhông biết
Súng trường đa hướng1Georgios Orphanidis158337
2Ioannis Phrangoudis131231
4Anastasios Metaxas1102Không biết
5Pantelis Karasevdas1039Không biết
AntelothanasisUnknown
Georgios DiamantisKhông biết
Alexios FetsiosKhông biết
KarakatsanisKhông biết
KhatzidakisKhông biết
Nikolaos LevidisKhông biết
Zenon MikhailidisKhông biết
MoustakopoulosKhông biết
Pavlos PavlidisKhông biết
Alexandros TheofilakisKhông biết
Ioannis TheofilakisKhông biết
Nikolaos TrikupisKhông biết
Leonidas Langakiskhông hoàn thành
Ioannis VourakisKhông hoàn thành
Súng ngắn quân sự3Nikolaos Morakis205Không biết
4Ioannis PhrangoudisKhông biết
Zenon MikhailidisKhông biết
Georgios OrphanidisKhông biết
PantazidisKhông biết
PatsourisKhông biết
Pavlos PavlidisKhông biết
Aristovoulos PetmezasKhông biết
PlatisKhông biết
VavisKhông biết
Pantelis KarasevdasKhông hoàn thành
SanidisKhông hoàn thành
Súng ngắn bắn nhanh1Ioannis Phrangoudis34423
2Georgios Orphanidis24920
Súng ngắn đa hướng3Ioannis PhrangoudisKhông biết
4Leonidas MorakisKhông biết
5Georgios OrphanidisKhông biết
Nội dungHạngVận động viênThời gian
100 m bơi sảiGeorgios AnninosKhông biết
Efstathios ChorophasKhông biết
Alexandros KhrisafosKhông biết
Bốn người khác, không biết tênKhông biết
500 m bơi sải2Antonios Pepanos9:57,6
3Efstathios ChorophasKhông biết
1200 m bơi sải2Joannis Andreou21:03,4
3Efstathios ChorophasKhông biết
N. KartavasKhông biết
Ba người khác, không biết tênKhông biết
100 m, thủy thủ1Ioannis Malokinis2:20,4
2Spiridon ChasapisKhông biết
3Dimitrios DrivasKhông biết

Quần vợt

[sửa | sửa mã nguồn]
Trận chung kết giữa 2 tay quần vợt Piyem John BolandDionysios Kasdaglisom
Nội dungHạngVận động viênVòng 1Tứ kếtBán kếtChung kết
Đơn2Dionysios KasdaglisThắngThắngThắngThua
3Konstantinos PaspatisThắngThắngThắngBị loại
5Aristidis AkratopoulosThắngThuaBị loại
Konstantinos AkratopoulosThắng
dễ dàng
Thua
Evangelos RallisThắngThua
8D. FrangopoulosThắngBị loại
Demetrios PetrokokkinosThua
Đôi2Dionysios Kasdaglis
Demetrios Petrokokkinos
Không cóThắngThắngThua
4Aristidis Akratopoulos
Konstantinos Akratopoulos
ThuaBị loại
Konstantinos Paspatis
Evangelos Rallis
Thua
Quốc gia đối thủThắngThuaPhần trăm
 Úc101,000
 Pháp101,000
 Hungary110,500
 Anh Quốc130,250
Đội hỗn hợp130,250
Tổng cộng các nước570,417
Hy Lạp430,571
Tổng cộng9100,474
Nội dungHạngVận động viênTrọng lượng nặng nhất
Một tay3Alexandros Nikolopoulos57,0 kg
40,0 kg
4Sotirios Versis40,0 kg
Hai tay3Sotirios Versis90,0 kg
4Georgios Papasideris90,0 kg
Nhà đấu vật Stephanos Christopoulos, người giành huy chương đồng.
Carl SchuhmannGeorgios Tsitas bắt tay nhau trước trước trận đấu
Nội dungHạngVận động viênTứ kếtBán kếtChung kết
Hy Lạp-La Mã2Georgios TsitasMiễnThắngThua
3Stephanos ChristopoulosThắngThuaBị loại
Quốc gia đối thủThắngThuaPhần trăm
Đức010,000
Hungary101,000
Tổng cộng các nước110,500
Hy Lạp110,500
Tổng cộng220,500

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]