Hyophorbe

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hyophorbe
Hyophorbe indica dsc03778.jpg
Hyophorbe indica
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
(không phân hạng) Commelinids
Bộ (ordo) Arecales
Họ (familia) Arecaceae
Phân họ (subfamilia) Arecoideae
Tông (tribus) Chamaedoreeae
Chi (genus) Hyophorbe
Gaertn., 1791
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Sublimia Comm. ex Mart
  • Mascarena L.H.Bailey

Hyophorbe là một chi có khoảng 5 loài thực vật có hoa thuộc họ Arecaceae, bản địa của quần đảo Mascarene. [2]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này có các loài sau:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ World Checklist of Selected Plant Families: Hyophorbe
  2. ^ Roskov Y., Kunze T., Orrell T., Abucay L., Paglinawan L., Culham A., Bailly N., Kirk P., Bourgoin T., Baillargeon G., Decock W., De Wever A., Didžiulis V. (ed) (2014). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2014 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2014. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dữ liệu liên quan tới Hyophorbe tại Wikispecies
  • Hyophorbe tại trang Trung tâm Thông tin Công nghệ sinh học quốc gia Hoa Kỳ (NCBI).
  • Idárraga-Piedrahita, A., R. D. C. Ortiz, R. Callejas Posada & M. Merello. (eds.) 2011. Fl. Antioquia: Cat. 2: 9–939. Universidad de Antioquia, Medellín.
  • Flora of China Editorial Committee. 2010. Flora of China (Acoraceae through Cyperaceae). 23: 1–515. In C. Y. Wu, P. H. Raven & D. Y. Hong (eds.) Fl. China. Science Press & Missouri Botanical Garden Press, Beijing & St. Louis.