IBMX

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
IBMX
Skeletal formula of IBMX
Space-filling model of the IBMX model
Names
IUPAC name
1-Methyl-3-(2-methylpropyl)-7H-purine-2,6-dione
Other names
3-Isobutyl-1-methylxanthine
Identifiers
3D model (JSmol)
ChEBI
ChEMBL
ChemSpider
DrugBank
ECHA InfoCard 100.044.767
KEGG
PubChem <abbr title="<nowiki>Compound ID</nowiki>">CID
UNII
CompTox Dashboard (<abbr title="<nowiki>U.S. Environmental Protection Agency</nowiki>">EPA)
Properties
C10H14N4O2
Molar mass 222.3 g/mol
Appearance White solid
Melting point 199 to 201 °C (390 to 394 °F; 472 to 474 K)
Solubility Hòa tan trong ethanol, DMSO, and methanol
Except where otherwise noted, data are given for materials in their standard state (at 25 °C [77 °F], 100 kPa).
☑Y verify (what is ☑Y☒N ?)
Infobox references

IBMX (3-isobutyl-1-methylxanthine), giống như các dẫn xuất xanthine bị methyl hóa khác, là cả hai:

  1. Chất ức chế phosphodiesterase chọn lọc không cạnh tranh [1] làm tăng cAMP nội bào, kích hoạt PKA, ức chế tổng hợp TNFα [2][3]leukotriene [4], và giảm viêmmiễn dịch bẩm sinh,[4]
  2. chất đối kháng thụ thể adenosine không chọn lọc.[5]

Là một chất ức chế phosphodiesterase, IBMX có IC<sub id="mwFQ">50</sub> = 2-50 μ M [6] và không ức chế PDE8 hoặc PDE9.[7]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Essayan, DM (tháng 11 năm 2001). “Cyclic Nucleotide Phosphodiesterases”. The Journal of Allergy and Clinical Immunology 108 (5): 671–80. PMID 11692087. doi:10.1067/mai.2001.119555. 
  2. ^ Deree, J; Martins, JO; Melbostad, H; Loomis, WH; Coimbra, R (tháng 6 năm 2008). “Insights into the Regulation of TNF-α Production in Human Mononuclear Cells: The Effects of Non-Specific Phosphodiesterase Inhibition”. Clinics (São Paulo, Brazil) 63 (3): 321–8. PMC 2664230. PMID 18568240. doi:10.1590/S1807-59322008000300006. 
  3. ^ Marques, LJ; Zheng, L; Poulakis, N; Guzman, J; Costabel, U (tháng 2 năm 1999). “Pentoxifylline Inhibits TNF-α Production from Human Alveolar Macrophages”. American Journal of Respiratory and Critical Care Medicine 159 (2): 508–11. PMID 9927365. doi:10.1164/ajrccm.159.2.9804085. 
  4. ^ a ă Peters-Golden, M; Canetti, C; Mancuso, P; Coffey, MJ (ngày 15 tháng 1 năm 2005). “Leukotrienes: Underappreciated Mediators of Innate Immune Responses” (PDF). Journal of Immunology 174 (2): 589–94. PMID 15634873. doi:10.4049/jimmunol.174.2.589. 
  5. ^ Daly, JW; Jacobson, KA; Ukena, D (1987). “Adenosine Receptors: Development of Selective Agonists and Antagonists”. Progress in Clinical and Biological Research 230: 41–63. PMID 3588607. 
  6. ^ Beavo, JA; Rogers, NL; Crofford, OB; Hardman, JG; Sutherland, EW; Newman, EV (tháng 11 năm 1970). “Effects of Xanthine Derivatives on Lipolysis and on Adenosine 3',5'-Monophosphate Phosphodiesterase Activity”. Molecular Pharmacology 6 (6): 597–603. PMID 4322367. 
  7. ^ Soderling, SH; Beavo, JA (tháng 4 năm 2000). “Regulation of cAMP and cGMP Signaling: New Phosphodiesterases and New Functions”. Current Opinion in Cell Biology 12 (2): 174–9. PMID 10712916. doi:10.1016/s0955-0674(99)00073-3.