ICarly

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
iCarly
Logo sitcom My - iCarly.jpg
Thể loạiSitcom tuổi teen
Sáng lậpDan Schneider
Diễn viên
Hòa âm, phối khíMichael Corcoran
Nhạc dạo"Leave It All to Me" (trình bày: Miranda Cosgrove và Drake Bell)
Quốc giaMỹ
Ngôn ngữTiếng Anh
Số mùa7
Số tập97
Sản xuất
Giám đốc sản xuấtDan Schneider
Nhà sản xuất
Địa điểm
Bố trí cameraNhiều camera
Thời lượng23 phút
(với tập thông thường)
Công ty sản xuất
Nhà phân phối
Trình chiếu
Kênh trình chiếuNickelodeon
Định dạng hình ảnh1080i (16:9 HDTV)
Định dạng âm thanhÂm thanh ba chiều
Phát sóng8 tháng 9, 2007 (2007-09-08)[1] – 23 tháng 11, 2012 (2012-11-23)
Thông tin khác
← Phần trước
Phần sau →
Sam & Cat
Liên kết ngoài
Trang mạng chính thức

iCarly là phim sitcom tuổi teen của đài Nickelodeon do Dan Schneider làm đạo diễn, phát sóng từ ngày 8 tháng 9 năm 2007 đến ngày 23 tháng 11 năm 2012. Sitcom kể về một cô gái tên Carly Shay, khi cô cùng hai người bạn là Sam Puckett và Freddie Benson tự sáng lập một website trực tuyến với tên iCarly.

Giải thưởng và đề cử[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Giải thưởng Hạng mục Đề cử cho Kết quả Ct
2008 2008 Kids' Choice Awards Favorite TV Show iCarly Đề cử [2][3]
2008 UK Kids' Choice Awards Favorite Kids' TV Show iCarly Đề cử [4][5]
Favorite Female TV Star Miranda Cosgrove Đề cử [4][5]
2008 Australian Kids' Choice Awards Fave Comedy Show iCarly Đề cử [6][7]
Fave International TV Star Miranda Cosgrove Đề cử [6][7]
Young Artist Awards Best Performance in a TV Series – Leading Young Actress Miranda Cosgrove Đề cử [8]
Best Performance in a TV Series – Supporting Young Actor Nathan Kress Đề cử [8]
Best Performance in a TV Series – Supporting Young Actress Jennette McCurdy Đề cử [8]
British Academy Children's Awards International iCarly Đề cử [9]
Casting Society of America Outstanding Achievement in Casting - Children's Series Programming Sharon Chazin Lieblein
Leah Buono
Krisha Bullock
Đề cử [10]
2009 2009 Kids' Choice Awards Favorite TV Show iCarly Đoạt giải [11]
Favorite TV Actress Miranda Cosgrove Đề cử [11][12]
2009 Australian Kids' Choice Awards Fave Comedy Show iCarly Đoạt giải [13]
Fave International TV Star Miranda Cosgrove Đề cử [14]
Primetime Emmy Awards Outstanding Children's Program iCarly Đề cử [15]
Teen Choice Awards Choice TV Actress: Comedy Miranda Cosgrove Đề cử [16][17]
Choice TV Actor: Comedy Jerry Trainor Đề cử [16][17]
Choice TV Sidekick Jennette McCurdy Đề cử [16][17]
Choice TV Show: Comedy iCarly Đề cử [16][17]
Young Artist Awards Best Performance in a TV Series (Comedy or Drama) – Leading Young Actor Nathan Kress Đề cử [18]
Best Performance in a TV Series (Comedy or Drama) – Leading Young Actress Miranda Cosgrove Đoạt giải [18]
Best Performance in a TV Series (Comedy or Drama) – Supporting Young Actress Jennette McCurdy Đề cử [18]
Outstanding Young Performers in a TV Series Miranda Cosgrove
Nathan Kress
Jennette McCurdy
Noah Munck
Đề cử [18]
British Academy Children's Awards BAFTA Kid's Vote: TV iCarly Đề cử [19]
Casting Society of America Outstanding Achievement in Casting - Children's Series Programming Krisha Bullock Đề cử [20]
2010 2010 Kids' Choice Awards Favorite TV Show iCarly Đoạt giải [21]
Favorite TV Actress Miranda Cosgrove Đề cử [21][22]
2010 Australian Kids' Choice Awards Fave TV Show iCarly Đoạt giải [23]
LOL Award Miranda Cosgrove
Nathan Kress
Jennette McCurdy
Jerry Trainor
Noah Munck
Đoạt giải [23]
Fave TV Star Miranda Cosgrove Đề cử [23][24]
Big Kid Award Jerry Trainor Đề cử [23][24]
Primetime Emmy Awards Outstanding Children's Program iCarly Đề cử [25]
Teen Choice Awards Choice TV Actress: Comedy Miranda Cosgrove Đề cử [26][27]
Television Critics Association Awards Outstanding Achievement in Youth Programming iCarly Đề cử [28]
Young Artist Awards Best Performance in a TV Series (Comedy or Drama) – Leading Young Actress Miranda Cosgrove Đề cử [29]
Best Performance in a TV Series (Comedy or Drama) – Supporting Young Actor Nathan Kress Đề cử [29]
Best Performance in a TV Series – Guest Starring Young Actor 13 and Under Joey Luthman Đề cử [29]
Outstanding Young Performers in a TV Series Miranda Cosgrove
Nathan Kress
Jennette McCurdy
Noah Munck
Đề cử [29]
Hollywood Teen TV Awards Teen Pick Actor: Comedy Nathan Kress Đề cử [30]
Teen Show Pick: Comedy iCarly Đề cử [30]
Kids' Choice Awards Mexico 2010 Favorite Show iCarly Đoạt giải [31]
Favorite International Character Female Miranda Cosgrove Đoạt giải [31]
Meus Prêmios Nick Brazil 2010 Favorite TV Show iCarly Đoạt giải [32]
British Academy Children's Awards BAFTA Kid's Vote: TV iCarly Đề cử [33]
Casting Society of America Outstanding Achievement in Casting - Children's Series Programming Krisha Bullock Đề cử [34]
2011 2011 Kids' Choice Awards Favorite TV Show iCarly Đoạt giải [35]
Favorite TV Actress Miranda Cosgrove Đề cử [35][36]
Favorite TV Sidekick Jennette McCurdy Đoạt giải [35]
Noah Munck Đề cử [35][36]
2011 UK Kids' Choice Awards Nick UK's Favourite Show iCarly Đề cử [37]
Nick UK's Funniest Person Jerry Trainor Đoạt giải [37]
2011 Australian Kids' Choice Awards Fave TV Show iCarly Đề cử [38][39]
Fave TV Star Miranda Cosgrove Đề cử [38][39]
LOL Award Jennette McCurdy Đoạt giải [38]
Primetime Emmy Awards Outstanding Children's Program iCarly Đề cử [40]
Outstanding Hairstyling For A Multi-Camera Series Or Special Episode: iStart A Fan War Đề cử [41]
Outstanding Makeup For A Multi-Camera Series Or Special (Non-Prosthetic) Episode: iStart A Fan War Đề cử [42]
Teen Choice Awards Choice TV Show: Comedy iCarly Đề cử [43][44]
Choice TV Actress: Comedy Miranda Cosgrove Đề cử [43][44]
Choice TV: Female Scene Stealer Jennette McCurdy Đề cử [43][44]
Television Critics Association Awards Outstanding Achievement in Youth Programming iCarly Đề cử [45][46]
Young Artist Awards Best Performance in a TV Series (Comedy or Drama) – Leading Young Actress Miranda Cosgrove Đề cử [47]
Best Performance in a TV Series – Guest Starring Young Actress 10 and Under Ashley Switzer Đề cử [47]
Gracie Allen Awards Outstanding Female Rising Star in a Comedy Miranda Cosgrove Đoạt giải [48]
People's Choice Awards Favorite Family TV Movie Episode: iPsycho Đề cử [49]
Youth Rocks Awards Rockin' Ensemble Cast (TV/Comedy) iCarly Đề cử [50][51]
Kids' Choice Awards Mexico 2011 Favorite International Show iCarly Đề cử [52][53]
Kids' Choice Awards Argentina 2011 Favorite TV International Show iCarly Đoạt giải [54]
Meus Prêmios Nick Brazil 2011 Favorite TV Show iCarly Đề cử [55][56]
Character Funny Spencer Shay Đề cử [55][56]
Sam Puckett Đoạt giải [56]
Casting Society of America Outstanding Achievement in Casting - Children's Series Programming Krisha Bullock Đề cử [57]
2012 2012 Kids' Choice Awards Favorite TV Show iCarly Đề cử [58]
Favorite TV Actress Miranda Cosgrove Đề cử [58]
Favorite TV Sidekick Jennette McCurdy Đoạt giải [58]
Nathan Kress Đề cử [58]
Jerry Trainor Đề cử [58]
Primetime Emmy Awards Outstanding Children's Program iCarly Đề cử [59]
Teen Choice Awards Choice TV Actress: Comedy Miranda Cosgrove Đề cử [60][61]
Television Critics Association Awards Outstanding Achievement in Youth Programming iCarly Đề cử [62][63]
Young Artist Awards Best Performance in a TV Series – Recurring Young Actress 17–21 Victoria Justice Đề cử [64]
Hollywood Teen TV Awards Favorite Television Actress Miranda Cosgrove Đề cử [65]
Favorite Television Show iCarly Đề cử [66]
Writers Guild of America Children's - Episodic & Specials Episode: iLost My Mind Đề cử [67]
Producers Guild Awards Children’s Programs iCarly Đề cử [68]
Kids' Choice Awards Mexico 2012 Favorite International Show iCarly Đoạt giải [69]
Kids' Choice Awards Argentina 2012 Favorite TV International Show iCarly Đề cử [70]
Meus Prêmios Nick Brazil 2012 Favorite TV Show iCarly Đề cử [71][72]
British Academy Children's Awards International iCarly Đề cử [73]
Casting Society of America Outstanding Achievement in Casting - Children's Series Programming Krisha Bullock
Jennifer Treadwell
Đề cử [74]
2013 Producers Guild Awards Outstanding Children’s Program iCarly Đề cử [75][76]
2013 Kids' Choice Awards Favorite TV Show iCarly Đề cử [77]
Favorite TV Actress Miranda Cosgrove Đề cử [77]
Favorite Villain Reed Alexander Đề cử [77]
2013 Australian Kids' Choice Awards Aussie’s Fave Nick Star Jennette McCurdy Đề cử [78]
Kids Choice Awards México 2013 Favorite International TV Show iCarly Đề cử [79]
Meus Prêmios Nick Brazil 2013 Favorite TV Show iCarly Đoạt giải [80]
Favorite International Character Miranda Cosgrove Đoạt giải [80]
Jennette McCurdy Đề cử [80]
65th Primetime Creative Arts Emmy Awards Outstanding Children's Program iCarly Đề cử [81]
2014 Producers Guild Awards Outstanding Children’s Program iCarly Đề cử [82]
ANMTVLA Awards Best Children Series in 2013 iCarly Đoạt giải [83]
ANMTV Brazil Awards Best child and adolescent series exhibited in 2013 iCarly Đoạt giải [84]


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Sporman, Sean (8 tháng 9 năm 2015). “This Day in Television History – September 8th, 2007 – iCarly Debuts”. WTVY.com. CBS. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2015. 
  2. ^ “Nickelodeon Kids' Choice Awards 2008”. Nick KCA Press. 
  3. ^ “Nickelodeon Kids’ Choice Awards – 2008 Winners List – Pictures and Video”. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 7 năm 2014.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  4. ^ a ă “Nickelodeon Kids' Choice Awards UK 2008 Nominees Press Release”. 
  5. ^ a ă “2008 Nickelodeon UK KCAs: The Show And The Winners!”. Pop Sugar. 
  6. ^ a ă “WWE® SUPERSTAR JOHN CENA® TO CO-HOST AT NICKELODEON KIDS’ CHOICE AWARDS 2008”. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 9 năm 2012.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  7. ^ a ă “Nickelodeon Kids' Choice Awards Australia 2008 Winners”. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 7 năm 2011.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  8. ^ a ă â “29th Annual Young Artist Awards”. Young Artist Awards. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 7 năm 2008.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  9. ^ “Children's International in 2008”. BAFTA Children's Awards. 
  10. ^ “Artios 2008 Winners”. Casting Society. 
  11. ^ a ă “Nickelodeon Kids' Choice Awards 2009”. Nick KCA Press. 
  12. ^ “Nickelodeon Kids' Choice Awards 2009 Nominees”. Nick KCA Press. 
  13. ^ “2009 Nickelodeon Kids' Choice Awards Winners!”. Take40. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 3 năm 2012.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  14. ^ “Delta Announced As Host Of 2009 Nickelodeon Kids' Choice Awards!”. Take40. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 11 năm 2009.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  15. ^ “Outstanding Children's Program 2009”. Emmys. 
  16. ^ a ă â b “Teen Choice Awards 2009 nominees”. Los Angeles Times. 15 tháng 6 năm 2009. 
  17. ^ a ă â b “Announcing the Winners of the 2009 Teen Choice Awards!”. Buzz Sugar. 
  18. ^ a ă â b “30th Annual Young Artist Awards”. Young Artist Awards. 
  19. ^ “Children's | BAFTA Kids' Vote - Television in 2009”. BAFTA Children's Awards. 
  20. ^ “2009 Artios Award Winners for Outstanding Achievement in Casting:”. Casting Society. 
  21. ^ a ă “Nickelodeon Kids' Choice Awards 2010”. Nick KCA Press. 
  22. ^ “Nickelodeon Kids' Choice Awards 2010”. Nick KCA Press. 
  23. ^ a ă â b “Nickelodeon Kids' Choice Awards 2010 Winners List & Orange Carpet Video!”. Take40. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 9 năm 2013.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  24. ^ a ă “2010 Nickelodeon Kid's Choice Awards Nominations List!”. Take40. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 10 năm 2013.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  25. ^ “Outstanding Children's Program 2010”. Emmys. 
  26. ^ “Teen Choice Awards 2010: Check out the nominees”. 
  27. ^ “2010 Teen Choice Awards Winners List”. MTV.com. 
  28. ^ “Television Critics Announce 2010 Awards”. Meta Critic. 
  29. ^ a ă â b “31st Annual Young Artist Awards”. Young Artist Awards. 
  30. ^ a ă “Hollywood Teen TV Awards”. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 5 năm 2013.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  31. ^ a ă “Ganadores de los Kids’ Choice Awards México 2010”. Masguau. 
  32. ^ “Vencedores Meus Prêmios Nick 2010 - Ganhadores”. 
  33. ^ “Children's | BAFTA Kids' Vote - Television in 2010”. BAFTA Children's Awards. 
  34. ^ “2010 Artios Award Winners for Outstanding Achievement in Casting:”. Casting Society. 
  35. ^ a ă â b “Nickelodeon Kids' Choice Awards 2011: The Winners”. Digital Spy. 
  36. ^ a ă “2011 Nickelodeon's Kids Choice Awards”. Nick KCA Press. 
  37. ^ a ă “Nickelodeon Kids’ Choice Awards 2011 Winners!”. 
  38. ^ a ă â “2011 Kids’ Choice Awards Australia”. ClevverTV. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 9 năm 2013.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  39. ^ a ă “¡Se anuncian los nominados a los Kids’ Choice Awards de Australia!”. Revista Teen. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 8 năm 2013.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  40. ^ “Outstanding Children's Program 2011”. Emmys. 
  41. ^ “Outstanding Hairstyling For A Multi-Camera Series Or Special 2011”. Emmys. 
  42. ^ “Outstanding Makeup For A Multi-Camera Series Or Special (Non-Prosthetic) 2011”. Emmys. 
  43. ^ a ă â Votta, Rae (29 tháng 6 năm 2011). “Teen Choice Awards 2011 Nominees Announced: Harry Potter vs Twilight”. Huffington Post. 
  44. ^ a ă â “Teen Choice Awards 2011 winners”. Los Angeles Times. 7 tháng 8 năm 2011. 
  45. ^ “The Television Critics Association Announces 2011 TCA Awards Nominees”. Television Critics. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 2 năm 2014.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  46. ^ “Lista de ganadores de los Television Critics Association Awards 2011”. Capitulo Anterior. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 2 năm 2013.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  47. ^ a ă “32nd Annual Young Artist Awards”. Young Artist Awards. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 8 năm 2013.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  48. ^ “2011 Gracie Awards Winners”. The Gracies. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 5 năm 2013.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  49. ^ “People's Choice Awards 2011 Nominees”. People Choice. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 7 năm 2011.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  50. ^ “Youth Rocks Awards - Rockin' Ensemble Cast (TV/Comedy)”. Youth Rocks Awards. 
  51. ^ “Youth Rocks Awards 2011 WINNERS”. 
  52. ^ “Lista de Nominados Kids Choice Awards México 2011”. 
  53. ^ “Ganadores de los Kids Choice Awards México 2011”. 
  54. ^ “Todos los ganadores de los Kids’ Choice Awards”. Exitoina. 
  55. ^ a ă “Nickelodeon anuncia finalistas do Meus Prêmios Nick 2011”. 
  56. ^ a ă â “Nickelodeon divulga os vencedores do Meus Prêmios Nick 2011”. 
  57. ^ “2011 Artios Award Winners for Outstanding Achievement in Casting:”. Casting Society. 
  58. ^ a ă â b c “Lista completa de ganadores Kids Choice Awards 2012”. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 10 năm 2013.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  59. ^ “Outstanding Children's Program 2012”. Emmys. 
  60. ^ “¡Conoce los nominados para los Teen Choice Awards 2012!”. Revista Teen. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 12 năm 2012.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  61. ^ “Lo mejor de los Teen Choice Awards”. Telemundo47. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 6 năm 2013.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  62. ^ “The Television Critics Association Announces 2012 TCA Award Nominees”. Television Critics. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 8 năm 2012.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  63. ^ Eum, Jennifer. “Winners Revealed: 2012 Television Critics Association Awards”. Forbes. 
  64. ^ “33rd Annual Young Artist Awards”. Young Artist Awards. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 4 năm 2012.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  65. ^ “Hollywood Teen TV Awards - Favorite Television Actress”. TeenTV Awards. 
  66. ^ “Hollywood Teen TV Awards - Favorite Television Show”. TeenTV Awards. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 1 năm 2012. 
  67. ^ Fernandez, Jay A. “Writers Guild Awards: Complete Winners List”. The Hollywood Reporter. 
  68. ^ “Producers’ Guild of America Awards 2012: winners”. TV Tonight. 
  69. ^ “Lista de ganadores de los Kids' Choice Awards México 2012”. 
  70. ^ “Premios Kids' Choice Awards Argentina 2012:Ganadores, lista completa, Fotos:05.10.12”. 
  71. ^ “Nominados a los Meus Prêmios Nick 2012”. Nick News. 
  72. ^ “Ganadores de los Meus Prêmios Nick 2012”. Nick News. 
  73. ^ “Children's | International in 2012”. BAFTA Children's Awards. 
  74. ^ “2012 Artios Award Nominations for Outstanding Achievement in Casting”. Casting Society. 
  75. ^ “List of 2013 Producers Guild Awards TV Nominations”. 
  76. ^ “2013 Producers Guild Awards Winners: Argo, Homeland, Modern Family & More”. 
  77. ^ a ă â “2013 Kids Choice Awards Nominees & * Winners”. 
  78. ^ “Aussie’s Fave Nick Star”. Nickelodeon. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 2 năm 2014.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  79. ^ “Nickelodeon - Kids' Choice Awards México 2013 - Hashtags”. Mundonick.com. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 10 năm 2013. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2013.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  80. ^ a ă â “Confira a lista de indicados ao Meus Prêmios Nick 2013!”. 22 tháng 7 năm 2013. 
  81. ^ “Outstanding Animated Program” (PDF). Academy of Television Arts & Sciences 65th annual Primetime Emmy Awards. National Academy of Television Arts & Sciences. tr. 18. Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2013. 
  82. ^ “2014 PGA Awards: Winners and Nominees”. Variety. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 1 năm 2014. Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2015. 
  83. ^ “ANMTV Awards: Revelada la lista de ganadores”. Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2015. 
  84. ^ ANMTV. “ANMTV Awards: melhores animes, animações e séries de 2013”. ANMTV. Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]