iPhone 11 Pro

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm


iPhone 11 Pro
iPhone 11 Pro Max
Mặt trước iPhone 11 Pro màu Xanh Tối
Nhãn hiệuApple Inc.
Khẩu hiệuAnd then there was Pro
Thế hệThứ 13
Phát hành lần đầu20 tháng 9 năm 2019
Sản phẩm trướciPhone XS / iPhone XS Max
Có liên hệ vớiiPhone 11
Kiểu máyDạng thanh nguyên khối
Kích thước11 Pro:
H: 144 mm (5,7 in)
W: 71,4 mm (2,81 in)
D: 8,1 mm (0,32 in)
11 Pro Max:
H: 158 mm (6,2 in)
W: 77,8 mm (3,06 in)
D: 8,1 mm (0,32 in)
Khối lượng11 Pro:
188 g (6,6 oz)
11 Pro Max:
226 g (8,0 oz)
Hệ điều hànhGốc: iOS 13.0, ra mắt ngày 19 tháng 9, 2019
Hiện tại: iOS 13.1.3, ra mắt 15 tháng 10, 2019 (2019-10-15)
SoCApple A13 Bionic
Modem2 SIM, hỗ trợ eSIM
Gigabit-Class LTE, 30 băng tần LTE
Bộ nhớ4 GB LPDDR4X RAM
Dung lượng lưu trữ64, 256 hoặc 512 GB
Thẻ nhớ mở rộngKhông
Pin11 Pro:
3046 mAh
11 Pro Max:
3969 mAh
Sạc nhanh với củ sạc 18W
Sạc không dây
Màn hình11 Pro:
5,8 in (150 mm), 2436 × 1125 px
11 Pro Max: 6,5 in (170 mm), 2688 × 1242 px
Cả hai mẫu: 458 ppi, Super Retina XDR, Haptic Touch, hỗ trợ dải màu rộng (DCI-P3), mà hình True Tone, độ sáng tối đa 800  cd/m2, 1200 cd/m² (HDR), với lớp phủ oleophobic chống bám vân tay.
Máy ảnh sauSony Exmor IMX333-Inspired 12 MP (1.4 μm) (1/2.55"), 4 đèn flash LED, khẩu độ ƒ/1.8, chống rung quang học kép (OIS) (góc rộng & telephoto), lấy nét tự động, bộ lọc IR, chụp liên tục, ống kính 6 thành phần, quay video 4K ở 24, 30 hoặc 60 FPS hoặc 1080p ở 30 hoặc 60 FPS, Slow-motion (1080p ở 120 hoặc 240 FPS), Time-lapse với chống rung, Panorama (lên đến 63 megapixels), Chế độ chụp chân dung, Chân dung Ánh sáng, nhận diện khuôn mặt, chống rung kỹ thuật số (DIS), ghi âm Stereo
Máy ảnh trước12MP TrueDepth,, khẩu độ ƒ/2.2, chụp liên tục, điều chỉnh độ phơi sáng, nhận diện khuôn mặt, HDR tự động, chống rung tự động, Retina flash, quay video 4K ở 24, 30 hoặc 60 FPS hoặc 1080p ở 30 hoặc 60 FPS, Slow-motion (1080p ở 120 FPS)
Âm thanhLoa Stereo với Spatial Audio và Dolby Atmos
Chuẩn kết nối2G, 3G, 4G LTE, Wi-Fi 6 (802.11ax)
Trang webwww.apple.com/iphone-11-pro/
Tham khảo[1]

Apple iPhone 11 ProApple iPhone 11 Pro Max là 2 trong 3 chiếc smartphone do công ty Apple Inc. thiết kế, phát triển và kinh doanh trên thị trường, ra mắt vào sự kiện ngày 10 tháng 9 năm 2019 tại Mỹ. iPhone 11 Pro và 11 Pro Max là sản phẩm kế nhiệm của iPhone XSiPhone XS Max ra mắt năm 2018, cùng với phiên bản thấp hơn iPhone 11.[2] Nó được trang bị chip Apple A13 cùng với đó là 3 camera sau.[3] Đây là chiếc iPhone đầu tiên được đặt tên là Pro [4] và cũng là thiết bị đầu tiên được trang bị sẵn sạc nhanh 18W trong hộp và cổng kết nối Lightning đến USB-C để kết nối với những chiếc máy Mac.[5] (các mẫu iPhone 8, 8 Plus, X, XR, XS và XS Max có công nghệ sạc nhanh nhưng sạc nhanh không được tặng kèm trong hộp máy).

iPhone 11 Pro và 11 Pro Max được cho đặt hàng từ ngày 13/9 và chính thức mở bán tại Apple Store trên toàn thế giới vào 20/9/2019.

Thiết kế[sửa | sửa mã nguồn]

Cả iPhone 11 Pro và Pro Max có 4 màu: vàng đồng, xám không gian, bạc, và xanh lá tối (Gold, Space Gray, Silver, Midnight Green).[6] Màu xanh lá tối lần đầu tiên xuất hiện trên iPhone.

iPhone 11 Pro và iPhone 11 Pro Max (tương tự như iPhone 11) có sự thay đổi thiết kế so với đời trước khi mặt lưng với cụm 2 camera 12 MP và đèn Flash đặt trong khung hình vuông đặt lệch về góc trái, logo trái Táo được đặt vào giữa và dòng chữ iPhone được bỏ đi và mặt lưng kính được hoàn thiện nhám, không giống như hoàn thiện bóng trên 8/8+, X, XR, XS/XS Max và 11. Mặt trước máy vẫn giữ thiết kế tai thỏ để chứa cụm camera TrueDepth.

Thông số kỹ thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Phần cứng[sửa | sửa mã nguồn]

Cả iPhone 11 Pro và 11 Pro Max đều có:

- Vi xử lý A13 Bionic tiến trình 7 nm (được đánh giá là con chip di động mạnh mẽ nhất thời điểm ra mắt).

- Màn hình OLED công nghệ Super Retina XDR 5.8 inch (độ phân giải 1125 × 2436 pixels) trên 11 Pro và 6.5 inch (độ phân giải 1242 × 2688 pixels) trên 11 Pro Max.

- Mật độ điểm ảnh trên màn hình đạt 458 ppi, độ tương phản 2,000,000:1, độ sáng tối đa 1200 nits (HDR).

- 3 tùy chọn lưu trữ: 64 GB, 256 GB, và tối đa 512 GB. Cả hai đều có 4 GB RAM.[1][7]

- Chuẩn chống nước và bụi IP68 (tối đa 4 mét nước trong 30 phút). Tuy nhiên thiết bị không được bảo hành chống nước.[6]

- Cụm 3 camera sau 12MP, camera siêu rộng 120 độ và camera telephoto. Quay phim 4K 60fps. Ngoài ra cả hai đều có camera trước 12MP TrueDepth[1][6][7] và cũng đều hỗ trợ Face ID 2 (cảm biến gương mặt 3D).

- Loa kép trang bị Spatial Audio và Dolby Atmos.

- Sạc nhanh 18W được tặng kèm trong hộp.

- 2 SIM (1 SIM nano vật lý và 1 eSIM).[8]

- Pin 3046mAh với 11 Pro[9] và 3969 mAh trên 11 Pro Max[10]

Phần mềm[sửa | sửa mã nguồn]

iOS 13.[1][6][7]

Wifi 6 và Bluetooth 5.0.

Dòng sản phẩm iPhone[sửa | sửa mã nguồn]

iPhone 11 ProiPhone 11iPhone XRiPhone XSiPhone XiPhone 8iPhone 7iPhone 6SiPhone 6iPhone SEiPhone 5SiPhone 5CiPhone 5iPhone 4SiPhone 4iPhone 3GSiPhone 3GiPhone (thế hệ thứ nhất)
Nguồn: Thư viện thông cáo báo chí Apple[11]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b “Apple iPhone 11 Pro - Full phone specifications”. www.gsmarena.com. Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2019. 
  2. ^ “Apple iPhone Event: A Rebranded ‘Pro’ Phone, the Series 5 Watch, a New iPad”.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  3. ^ “iPhone 11 Pro and iPhone 11 Pro Max: the most powerful and advanced smartphones”. Apple Newsroom (bằng tiếng en-US). Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2019. 
  4. ^ Griffin, Andrew. “IPHONE 11 PRO: RELEASE DATE, PRICE AND DETAILS RELEASED ABOUT NEW PREMIUM APPLE HANDSET”. The Independent.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  5. ^ “Apple finally includes a fast charger with the iPhone 11 Pro”. Engadget (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2019. 
  6. ^ a ă â b “iPhone 11 Pro - Technical Specifications”. Apple (bằng tiếng en-US). Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2019. 
  7. ^ a ă â “Apple iPhone 11 Pro Max - Full phone specifications”. www.gsmarena.com. Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2019. 
  8. ^ “iPhone 11 Pro - Technical Specifications - Apple”. 
  9. ^ “Apple iPhone 11 Pro - Full phone specifications”. 
  10. ^ “Apple iPhone 11 Pro Max - Full phone specifications”. 
  11. ^ Apple Inc. (2007-2018). iPhone News - Newsroom Archive. Truy cập ngày 28 tháng 9 năm 2018.