Imantodes cenchoa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Imantodes cenchoa
Imantodes cenchoa (Yasuni).jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Reptilia
Bộ (ordo)Squamata
Phân bộ (subordo)Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo)Alethinophidia
Họ (familia)Colubridae
Chi (genus)Imantodes
Loài (species)I. cenchoa
Danh pháp hai phần
Imantodes cenchoa
(Linnaeus, 1758)

Imantodes cenchoa là một loài rắn trong họ Rắn nước. Loài này được Linnaeus mô tả khoa học đầu tiên năm 1758.[1] Nó ăn tắc kè, ếch, trứng bò sát và trứng ếch.

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Miền Nam Mexico, Guatemala, Honduras, Belize, El Salvador, Nicaragua, Costa Rica, Panama, Colombia, Venezuela, French Guiana, Brazil, Bolivia, Paraguay, Peru, Argentina, Ecuador, Trinidad và Tobago.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Imantodes cenchoa. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 
  2. ^ Imantodes cenchoa, Reptile Database

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]