Imogene, Iowa
Giao diện
| Thành phố Imogene | |
|---|---|
| Imogene, Iowa | |
Vị trí trong Quận Fremont, Iowa | |
Vị trí bang Iowa, Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Quận Fremont |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 0,49 mi2 (1,28 km2) |
| • Đất liền | 0,49 mi2 (1,28 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao[2] | 1.043 ft (318 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 39 |
| • Mật độ | 79,11/mi2 (30,51/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 51645 |
| FIPS code | 19-38055 |
| GNIS feature ID | 2394465[2] |
Imogene là một thành phố thuộc quận Fremont, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 72 người.[3]
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1880 | 158 | — |
| 1890 | 279 | +76.6% |
| 1900 | 296 | +6.1% |
| 1910 | 341 | +15.2% |
| 1920 | 268 | −21.4% |
| 1930 | 303 | +13.1% |
| 1940 | 280 | −7.6% |
| 1950 | 274 | −2.1% |
| 1960 | 264 | −3.6% |
| 1970 | 192 | −27.3% |
| 1980 | 188 | −2.1% |
| 1990 | 88 | −53.2% |
| 2000 | 66 | −25.0% |
| 2010 | 72 | +9.1% |
| 2020 | 39 | −45.8% |
| Source:"U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2020. and Iowa Data Center Nguồn: | ||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2022.
- ^ a b Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Imogene, Iowa
- ^ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012.
- ^ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ^ "2020 Census State Redistricting Data". census.gov. United states Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2021.
