Imperata conferta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Imperata conferta
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Monocots
Bộ (ordo)Poales
Họ (familia)Poaceae
Chi (genus)Imperata
Loài (species)I. conferta
Danh pháp hai phần
Imperata conferta
(J.Presl) Ohwi

Imperata conferta là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được (J.Presl) Ohwi mô tả khoa học đầu tiên năm 1941.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Imperata conferta. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2013.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]