Incheon United FC

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Incheon United
인천 유나이티드
không khung
Tên đầy đủCâu lạc bộ bóng đá Incheon United
인천 유나이티드 프로축구단
Biệt danhDurumi (Cái neo)
Neroazzurre (Xanh-đen)
Inter Milan Hàn Quốc
Tên ngắn gọnIUFC
Thành lập2003; 18 năm trước (2003)
SânSân vận động bóng đá Incheon
(sức chứa: 20.891)
Chủ tịch điều hànhthị trưởng Incheon
Người quản lýLee Ki-hyung
Giải đấuK League Classic
2019thứ 10
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Mùa giải hiện nay

Incheon United FC là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp ở Incheon, Hàn Quốc đang thi đấu tại K League 1, thành lập năm 2003. Thành tích cao nhất của đội là giành ngôi á quân K League 2005.

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 28 tháng 12 năm 2015

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Hàn Quốc Yoo Hyun (Đội trưởng)
2 HV Hàn Quốc Kwon Wan-kyu
3 HV Hàn Quốc Kim Yong-hwan
4 HV Hàn Quốc Kim Won-sik
5 HV Hàn Quốc Kim Jin-hwan
6 HV Hàn Quốc Yun Ju-yeol
7 TV Hàn Quốc Kim Do-hyuk
8 Hàn Quốc Ahn Jin-beom
10 Bỉ Kevin Oris
11 Hàn Quốc Kim In-sung
13 HV Hàn Quốc Yong Hyun-jin
14 TV Hàn Quốc Kim Jae-woong
15 HV Hàn Quốc Kim Dae-joong
16 Hàn Quốc Lee Sung-woo
17 TV Hàn Quốc Kim Dae-kyung
18 Hàn Quốc Jin Sung-wook
Số VT Quốc gia Cầu thủ
19 Hàn Quốc Song Si-woo
20 HV Croatia Matej Jonjić
21 TM Hàn Quốc Jo Su-hyuk
22 TV Hàn Quốc Kim Dong-suk
24 TV Hàn Quốc Park Se-jik
25 TV Hàn Quốc Park Dae-han
26 TV Hàn Quốc Cho Soo-chul
27 Hàn Quốc Lee Jin-wook
28 HV Hàn Quốc Paik Seung-won
29 TV Hàn Quốc Lee Jung-kwon
31 TM Hàn Quốc Lee Tae-hee
44 Hàn Quốc Ji Byung-joo
77 HV Hàn Quốc Lee Yun-pyo

Cho mượn[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
TM Hàn Quốc Yun Pyung-guk (to Sangju Sangmu)
HV Hàn Quốc Kim Kyung-min (to Sangju Sangmu for military service)
HV Hàn Quốc Kim Chang-hoon (to Sangju Sangmu for military service)
HV Hàn Quốc Choi Jong-hoan (to Sangju Sangmu for military service)
Số VT Quốc gia Cầu thủ
HV Hàn Quốc An Jae-jun (to Ansan Police)
HV Hàn Quốc Bae Seung-jin (to Ansan Police)
HV Hàn Quốc Lim Ha-ram (to Chungju Hummel)
Hàn Quốc Lee Hyo-kyun (to FC Anyang)

Số áo vinh danh[sửa | sửa mã nguồn]

12 – Cổ động viên

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]