Ingerana
Giao diện
| Ingerana | |
|---|---|
![]() | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Amphibia |
| Bộ (ordo) | Anura |
| Họ (familia) | Dicroglossidae |
| Chi (genus) | Ingerana Dubois, 1987 |
| Loài điển hình | |
| Rana tenasserimensis Sclater, 1892 | |
| Các loài | |
Xem trong bài. | |
Ingerana là một chi động vật lưỡng cư trong họ Dicroglossidae, thuộc bộ Anura. Chi này có 10 loài và 30% bị đe dọa hoặc tuyệt chủng.[1]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Danh sách lưỡng cư trong sách Đỏ". IUCN. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 7 năm 2010. Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2012.
