Ishige Hideki

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Ishige Hideki
石毛 秀樹
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Ishige Hideki
Ngày sinh 21 tháng 9, 1994 (25 tuổi)
Nơi sinh Fuji, Shizuoka, Nhật Bản
Chiều cao 1,68 m (5 ft 6 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Shimizu S-Pulse
Số áo 29
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
–2011 Trẻ Shimizu S-Pulse
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2012– Shimizu S-Pulse 96 (8)
2014–2015J. League U-22 (mượn) 8 (2)
2017–Fagiano Okayama (mượn) 31 (2)
Đội tuyển quốc gia
2011 U-17 Nhật Bản 4 (3)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2018

Ishige Hideki (石毛 秀樹 Ishige Hideki?, sinh ngày 21 tháng 9 năm 1994) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[1][2][3]

Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp1 Cúp Liên đoàn2 Tổng
Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Shimizu S-Pulse 2012 7 0 0 0 6 1 13 1
2013 32 2 3 0 6 2 41 4
2014 22 2 5 0 2 0 29 2
2015 12 3 1 1 2 0 15 4
2016 23 1 3 0 26 1
Fagiano Okayama 2017 31 2 0 0 31 2
Tổng 127 10 12 1 16 3 155 14

1Bao gồm Cúp Hoàng đế Nhật Bản.

2Bao gồm J. League Cup.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 116 out of 289)
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 175 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 163 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Asian Young Footballer of the Year