Isomura Ryota
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Ryota Isomura | ||
| Ngày sinh | 16 tháng 3, 1991 | ||
| Nơi sinh | Seto, Aichi, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,81 m (5 ft 11+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Albirex Niigata | ||
| Số áo | 6 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2003–2008 | Nagoya Grampus Trẻ | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2009–2017 | Nagoya Grampus | 88 | (6) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2017 | |||
Ryota Isomura (磯村 亮太, sinh ngày 16 tháng 3 năm 1991) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Albirex Niigata.
Thống kê sự nghiệp
[sửa | sửa mã nguồn]Câu lạc bộ
[sửa | sửa mã nguồn]Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[1]
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp1 | Cúp Liên đoàn2 | Châu lục3 | Tổng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Nagoya Grampus | 2009 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2010 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | - | 1 | 0 | ||
| 2011 | 20 | 3 | 2 | 0 | 2 | 0 | 4 | 0 | 28 | 3 | |
| 2012 | 5 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 8 | 0 | |
| 2013 | 6 | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 | - | 9 | 0 | ||
| 2014 | 17 | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 | - | 20 | 1 | ||
| 2015 | 24 | 2 | 0 | 0 | 7 | 0 | - | 31 | 2 | ||
| 2016 | 16 | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 | - | 19 | 0 | ||
| Tổng | 88 | 6 | 8 | 0 | 15 | 0 | 5 | 0 | 116 | 6 | |
1Bao gồm Cúp Hoàng đế Nhật Bản.
2Bao gồm J. League Cup.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 156 out of 289)
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Profile at Nagoya Grampus
- Isomura Ryota tại J.League (bằng tiếng Nhật)