Italia's Next Top Model, Mùa 1

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Italia's Next Top Model, Mùa 1
Định dạngTruyền hình thực tế
Sáng lậpTyra Banks
Dẫn chương trìnhNatasha Stefanenko
Giám khảoNatasha Stefanenko
Michael Giannini
Nadège du Bospertus
Ciro Zizzo
Giusi Ferrè
Số tập13
Sản xuất
Địa điểmMilan
Thời lượng60 phút (có quảng cáo)
Trình chiếu
Kênh trình chiếuSKY Uno
Phát sóng4 tháng 12 năm 2007 – 26 tháng 2 năm 2008
Thông tin khác
← Phần trước
Phần sau →
Mùa 2
Liên kết ngoài
Trang mạng chính thức

Italia's Next Top Model, Mùa 1 là mùa đầu tiên của Italia's Next Top Model được phát sóng trên SKY Uno từ tháng 12 năm 2007 đến tháng 2 năm 2008.

Điểm đến quốc tế cũa mùa này là Ibiza cho top 4.

Người chiến thắng trong cuộc thi mùa này là Gilda Sansone, 18 tuổi từ Salerno. Cô giành được: 1 hợp đồng người mẫu với d’Management Group trong 1 năm và lên ảnh bìa tạp chí Elle.

Các thí sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Tính tuổi lúc tham gia ghi hình

Thí sinh Tuổi Chiều cao Quê quán Bị loại ở Hạng
Annalisa Bianconi 20 1,79 m (5 ft 10 12 in) Bologna Tập 1 14
Agnese Mantovani 22 1,76 m (5 ft 9 12 in) Jesolo Tập 2 13
Sara Martini 18 1,78 m (5 ft 10 in) Arezzo Tập 3 12
Francesca Limiti 24 1,76 m (5 ft 9 12 in) Rome Tập 4 11
Elena Cisonni 19 1,79 m (5 ft 10 12 in) Treviso Tập 5 10
Alessandra Bettoja 20 1,79 m (5 ft 10 12 in) Verona Tập 6 9
Manuela Mazzoni 18 1,78 m (5 ft 10 in) Prato Tập 7 8
Fiorella Amadei 19 1,76 m (5 ft 9 12 in) Faenza Tập 8 7
Francesca Benedetto 20 1,81 m (5 ft 11 12 in) Turin Tập 9 6
Laura Ferraro 23 1,75 m (5 ft 9 in) Bassano del Grappa Tập 10 5
Tiziana Piergianni 22 1,78 m (5 ft 10 in) Milan Tập 11 4
Lorena Stra 22 1,80 m (5 ft 11 in) Alba Tập 12 3
Elga Blasetti 23 1,77 m (5 ft 9 12 in) L'Aquila 2
Gilda Sansone 18 1,76 m (5 ft 9 12 in) Salerno 1

Thứ tự gọi tên[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự gọi tên của Natasha
Thứ tự Tập
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
1 Lorena Tiziana Alessandra Tiziana Fiorella Gilda Elga Tiziana Elga Lorena Gilda Gilda Gilda
2 Manuela Alessandra Tiziana Lorena Lorena Fiorella Gilda Laura Gilda Elga Elga Elga Elga
3 Gilda Francesca B. Elga Alessandra Laura Tiziana Fiorella Elga Lorena Tiziana Lorena Lorena
4 Laura Laura Elena Manuela Gilda Elga Francesca B. Gilda Laura Gilda Tiziana
5 Francesca B. Gilda Francesca B. Elga Manuela Francesca B. Laura Lorena Tiziana Laura
6 Elena Fiorella Francesca L. Laura Francesca B. Lorena Tiziana Francesca B. Francesca B.
7 Sara Sara Gilda Francesca B. Tiziana Manuela Lorena Fiorella
8 Agnese Elga Laura Fiorella Alessandra Laura Manuela
9 Tiziana Lorena Lorena Gilda Elga Alessandra
10 Elga Francesca L. Fiorella Elena Elena
11 Fiorella Manuela Manuela Francesca L.
12 Alessandra Elena Sara
13 Francesca L. Agnese
14 Annalisa
     Thí sinh bị loại
     Thí sinh chiến thắng cuộc thi
  • Tập 13 là tập Gilda đã làm gì sau khi chiến thắng cuộc thi và ảnh bìa tạp chí của cô đã được tiết lộ

Các thử thách[sửa | sửa mã nguồn]

Trình diễn thời trang

  • Tập 1: Trang phục và kiểu trang điểm tự chọn
  • Tập 4: Trong trang phục của nhà thiết kế Maison Romeo Gigli
  • Tập 5: Đầm dạ hội 1930 trên cầu thang
  • Tập 9: Trong trang phục của nhà thiết kế Carlo Pignatelli
  • Tập 12: Trong trang phục của nhà thiết kế Roberto Cavalli

Buổi chụp hình

  • Tập 2: Thể hiện cá tính qua trang phục và trang điểm
  • Tập 3: Adam & Eva gặp con rắn trong Vườn địa đàng
  • Tập 6: Khỏa thân trong quán bida
  • Tập 8: Hóa thân thành nam và nữ trong trang phục cổ điển cùng với xe cổ điển
  • Tập 10: Tạo dáng với súng lửa trong đồ lót bằng da
  • Tập 11: Áo tắm ở Ibiza
  • Tập 12: Ảnh chân dung vẻ đẹp

Quảng cáo

  • Tập 7: Quảng cáo nước hoa

Diện mạo mới[sửa | sửa mã nguồn]

  • Alessandra: Cắt ngắn 1 khúc
  • Elena: Nhuộm vàng và cắt ngắn 1 khúc
  • Elga: Tóc tém
  • Fiorella: Cắt đều và cắt lớp
  • Francesca B.: Nhuộm vàng
  • Francesca L.: Tóc bob kiểu Vidal Sassoon với mái ngố
  • Gilda: Tóc ngắn kiểu 1960
  • Laura: Thêm mái ngố
  • Lorena: Cắt đều
  • Manuela: Cắt đều
  • Sara: Tóc bob dài
  • Tiziana: Cắt đều và thêm highlight

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]