Itaoca

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Município de Itaoca
[[Image:|250px|none|]]
""
Huy hiệu
Cờ
Brasão desconhecido Bandeira desconhecida
Hino
Ngày kỉ niệm
Thành lập 31 tháng 12 năm 1991
Nhân xưng itaoquense
Khẩu hiệu
Prefeito(a) Aluizio Ribas de Andrade
Vị trí
Vị trí của Itaoca
24° 38' 24" S 48° 50' 34" O24° 38' 24" S 48° 50' 34" O
Bang Bandeira do estado de São Paulo.svg Bang São Paulo
Mesorregião Itapetininga
Microrregião Capão Bonito
Khu vực đô thị
Các đô thị giáp ranh Không có thông tin
Khoảng cách đến thủ phủ Không có thông tin
Địa lý
Diện tích 182,495 km²
Dân số 3.153 Người est. IBGE/2008 [1]
Mật độ 15,6 Người/km²
Cao độ 155 mét
Khí hậu Không có thông tin
Múi giờ UTC-3
Các chỉ số
HDI 0,650 PNUD/2000
GDP R$ 11.185.339,00 IBGE/2003
GDP đầu người R$ 3.696,41 IBGE/2003

Itaoca là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Đô thị này nằm ở vĩ độ 24º38'24" độ vĩ nam và kinh độ 48º50'34" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 155 m. Dân số năm 2004 ước tính là 2.969 người.

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000

Tổng dân số: 3.226

  • Dân số thành thị: 2.174
  • Dân số nông thôn: 1.052
  • Nam giới: 1.659
  • Nữ giới: 1.567

Mật độ dân số (người/km²): 15,79

Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 42,35

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 61,00

Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,86

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 79,69%

Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,650

  • Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,554
  • Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,600
  • Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,797

(Nguồn: IPEADATA)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Estimativas da população para 1º de julho de 2008” (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập 5 tháng 9 năm 2008.