Jacek Góralski

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Jacek Góralski
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Jacek Góralski
Ngày sinh 21 tháng 9, 1992 (27 tuổi)
Nơi sinh Bydgoszcz, Ba Lan
Chiều cao 1,72 m (5 ft 8 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Ludogorets Razgrad
Số áo 44
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
0000–2009 Zawisza Bydgoszcz
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2010 Zawisza Bydgoszcz 0 (0)
2011 Victoria Koronowo 13 (0)
2011 Błękitni Gąbin ? (?)
2011–2015 Wisła Płock 107 (5)
2015–2017 Jagiellonia Białystok 57 (3)
2017– Ludogorets Razgrad 56 (0)
Đội tuyển quốc gia
2016– Ba Lan 11 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 1 tháng 9 năm 2019
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 10 tháng 6 năm 2019

Jacek Góralski (sinh 21 tháng 9 năm 1992) là một cầu thủ bóng đá Ba Lan thi đấu ở vị trí tiền vệ cho đội bóng Bulgarian First League Ludogorets Razgrad.[1]

Sự nghiệp quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Vào tháng 11 năm 2016 Góralski lần đầu tiên được triệu tập vào đội hình Ba Lan cho các trận đấu trước RomâniaSlovenia. Anh ra sân trong trận đấu với Slovenia, kết quả hoà 1-1.[2]

Anh được triệu tập tham dự World Cup 2018 diễn ra tại Nga, giải đấu mà anh đã góp mặt trong cả ba trận vòng bảng trước các đối thủ Colombia, Nhật BảnSénégal. Chung cuộc Ba Lan rời giải với vị trí cuối bảng H.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 30 tháng 8 năm 2019.[3][4]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Giải vô địch Cúp Châu Âu Siêu cúp Tổng
Trận Bàn thắng Trận Bàn thắng Trận Bàn thắng Trận Bàn thắng Trận Bàn thắng
Victoria Koronowo 2010–11 III liga 13 0 13 0
Wisła Płock 2011–12 I liga 12 0 0 0 12 0
2012–13 II liga 32 1 2 0 34 1
2013–14 I liga 32 0 0 0 32 0
2014–15 31 4 1 0 32 4
Tổng 107 5 3 0 110 5
Jagiellonia Białystok 2015–16 Ekstraklasa 28 0 2 0 0 0 30 0
2016–17 29 3 2 0 0 0 31 3
2017–18 0 0 0 0 3 0 0 0 3 0
Tổng 57 3 4 0 3 0 0 0 64 3
Ludogorets Razgrad 2017–18 Bulgarian First League 24 0 3 0 7 0 0 0 34 0
2018–19 26 0 1 0 10 0 0 0 37 0
2019–20 5 0 0 0 6 0 1 0 12 0
Tổng 55 0 4 0 23 0 1 0 83 0
Tổng sự nghiệp 232 8 11 0 26 0 1 0 269 8

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 10 tháng 6 năm 2019.[3]
Ba Lan
Năm Trận Bàn thắng
2016 1 0
2017 1 0
2018 6 0
2019 3 0
Tổng 11 0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Национал на Полша подписа с Лудогорец” (bằng tiếng Bulgarian). ludogorets.com. 1 tháng 8 năm 2017. 
  2. ^ “Reprezentacja Polski. Probierz: Góralski zobaczy, jaki to poziom”. sport.pl. 4 tháng 11 năm 2016. Truy cập 7 tháng 11 năm 2016. 
  3. ^ a ă “Jacek Góralski”. 90minut. Truy cập 10 tháng 9 năm 2017. 
  4. ^ “Jacek Góralski”. Soccerway. Truy cập 10 tháng 9 năm 2017. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]