Jahrom

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Jahrom
جهرم
—  Thành phố  —
Jahrom
Jahrom
Jahrom trên bản đồ Iran
Jahrom
Jahrom
Tọa độ: 28°30′0″B 53°33′36″Đ / 28,5°B 53,56°Đ / 28.50000; 53.56000
Quốc gia Iran
TỉnhFars
HạtJahrom
BakhshTrung tâm
Độ cao1.050 m (3,440 ft)
Dân số (2016)
 • Tổng cộng141,000[1]
 • Ước tính (2020)154,000
Múi giờIRST (UTC+3:30)
 • Mùa hè (DST)IRDT (UTC+4:30)
Mã điện thoại071 sửa dữ liệu

Jahrom cũng được là một thành phố có Người Ba Tư sinh sống ở tỉnh Fars miền Nam Iran.

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu khí hậu của Jahrom
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 27.8 26.4 33.0 35.0 41.4 45.0 45.4 45.2 43.6 38.6 34.2 27.4 45,4
Trung bình cao °C (°F) 16.5 17.2 21.2 25.8 33.0 38.4 40.5 39.7 37.5 33.1 26.3 19.5 29,1
Trung bình ngày, °C (°F) 9.5 10.2 13.7 17.9 24.1 28.6 31.6 31.1 28.3 23.4 17.4 11.9 20,7
Trung bình thấp, °C (°F) 2.4 3.2 6.3 10.1 15.2 18.8 22.8 22.6 19.1 13.7 8.4 4.4 2,4
Thấp kỉ lục, °C (°F) −5.2 −5 −2 −2.2 5.5 10.0 14.0 15.0 10.0 6.0 −2 −3.8 −5,2
Giáng thủy mm (inch) 67.2
(2.646)
64.7
(2.547)
41.4
(1.63)
28.8
(1.134)
5.1
(0.201)
0.3
(0.012)
0.6
(0.024)
3.5
(0.138)
0.9
(0.035)
0.9
(0.035)
11.0
(0.433)
60.3
(2.374)
284,7
(11,209)
độ ẩm 64 62 57 51 40 31 30 32 34 37 48 60 46
Số ngày giáng thủy TB (≥ 1.0 mm) 5 5 4 4 1 0 0 1 0 0 2 4 27
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 212.6 223.9 239.1 263.5 310.8 349.1 334.7 323.5 325.2 297.5 253.0 214.2 3.347,0
Nguồn: Fars province Meteorological Organization[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ https://www.amar.org.ir/english
  2. ^ “Jahrom” (PDF). Fars province Meteorological Organization. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 26 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2020.