James Harden

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
James Harden
James Harden (30764015001).jpg
Harden trong màu áo Rockets vào tháng 11 năm 2016
Số 13 – Houston Rockets
Giải đấuNBA
Thông tin cá nhân
Sinh26 tháng 8, 1989 (30 tuổi)
Los Angeles, Hoa Kỳ
Quốc tịchHoa Kỳ
Thống kê chiều cao6 ft 5 in (196 cm)
Thống kê cân nặng220 lb (100 kg)
Thông tin sự nghiệp
Trung họcArtesia (Lakewood, California)
Đại họcBang Arizona (2007–2009)
NBA Draft2009 / Vòng: 1 / Chọn: 3 overall
Được lựa chọn bởi Oklahoma City Thunder
Sự nghiệp thi đấu2009–present
Quá trình thi đấu
20092012Oklahoma City Thunder
2012–đến nayHouston Rockets
Sự nghiệp nổi bật và giải thưởng
Thống kê tại NBA.com

James Edward Harden Jr. (sinh ngày 26 tháng 8 năm 1989) là cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp người Mỹ cho Houston Rockets tại National Basketball Association (NBA).

Harden là thành viên 2 lần của Đội tuyển bóng rổ quốc gia Mỹ. Harden đã đoạt giải huy chương vàng trong cả hai Thế vận hội Mùa hè 2012Cúp bóng rổ thế giới 2014. Với việc dẫn đầu danh sách ghi điểm NBA với 30,4 điểm cùng 8,8 assists và 5,4 rebounds mỗi trận, Harden được bình chọn là MVP của NBA năm 2018. Harden được xem là một trong những hậu vệ khó kèm nhất NBA lúc này. Cũng dễ hiểu bởi Harden sở hữu đôi chân tăng- giảm tốc độ đột ngột rất tốt cùng khả năng câu lỗi thượng thừa. Vũ khí chết người của anh chính là step-back 3 điểm cùng euro step được Harden sử dụng thường xuyên.

Thống kê tại NBA[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:NBA player statistics legend

* Dẫn đầu giải

Mùa giải chính[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Đội GP GS MPG FG% 3P% FT% RPG APG SPG BPG PPG
2009-10 Oklahoma City 76 0 22.9 .403 .375 .808 3.2 1.8 1.1 .3 9.9
2010-11 Oklahoma City 82 5 26.7 .436 .349 .843 3.1 2.1 1.1 .3 12.2
2011-12 Oklahoma City 62 2 31.4 .491 .390 .846 4.1 3.7 1.0 .2 16.8
2012-13 Houston 78 78 38.3 .438 .368 .851 4.9 5.8 1.8 .5 25.9
2013-14 Houston 73 73 38.0 .456 .366 .866 4.7 6.1 1.6 .4 25.4
2014-15 Houston 81 81 36.8 .440 .375 .868 5.7 7.0 1.9 .7 27.4
2015-16 Houston 82 82 38.1* .439 .359 .860 6.1 7.5 1.7 .6 29.0
2016-17 Houston 81 81 36.4 .440 .347 .847 8.1 11.2* 1.5 .5 29.1
2017-18 Houston 72 72 35.4 .449 .367 .858 5.4 8.8 1.8 .7 30.4*
Tổng cộng 687 474 33.8 .443 .364 .854 5.1 6.1 1.5 .5 23.0
All-Star 6 4 25.8 .474 .417 .000 5.5 6.5 .7 .2 16.5

Play-off[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Đội GP GS MPG FG% 3P% FT% RPG APG SPG BPG PPG
2010 Oklahoma City 6 0 20.0 .387 .375 .842 2.5 1.8 1.0 .2 7.7
2011 Oklahoma City 17 0 31.6 .475 .303 .825 5.4 3.6 1.2 .8 13.0
2012 Oklahoma City 20 0 31.5 .435 .410 .857 5.1 3.4 1.6 .1 16.3
2013 Houston 6 6 40.5 .391 .341 .803 6.7 4.5 2.0 1.0 26.3
2014 Houston 6 6 43.8 .376 .296 .900 4.7 5.8 2.0 .2 26.8
2015 Houston 17 17 37.4 .439 .383 .916 5.7 7.5 1.6 .4 27.2
2016 Houston 5 5 38.6 .410 .310 .844 5.2 7.6 2.4 .2 26.6
2017 Houston 11 11 37.0 .413 .278 .878 5.5 8.5 1.9 .5 28.5
Tổng cộng 88 45 34.4 .423 .335 .869 5.2 5.2 1.6 .4 20.7

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]