Jeison Murillo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Jeison Murillo
Jeison Murillo USA vs COL (45272402752) (cropped).jpg
Murillo thi đấu cho đội tuyển Colombia năm 2018
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Jeison Fabián Murillo Cerón
Ngày sinh 27 tháng 5, 1992 (27 tuổi)
Nơi sinh Cali, Colombia
Chiều cao 1,82 m (5 ft 11 12 in)[1]
Vị trí Trung vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Barcelona
(cho mượn từ Valencia)
Số áo 17
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2009–2010 Deportivo Cali
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2010–2011 Udinese 0 (0)
2010–2011Granada B (mượn) 22 (2)
2011–2015 Granada 51 (1)
2011–2012Cádiz (mượn) 27 (3)
2012–2013Las Palmas (mượn) 37 (3)
2015–2018 Inter Milan 61 (2)
2017–2018Valencia (mượn) 17 (0)
2018– Valencia 1 (0)
2019–Barcelona (mượn) 2 (0)
Đội tuyển quốc gia
2009 U-17 Colombia 6 (1)
2011 U-20 Colombia 4 (0)
2014– Colombia 28 (1)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 26 tháng 9 năm 2018
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 26 tháng 3 năm 2019

Jeison Fabián Murillo Cerón (sinh ngày 27 tháng 5 năm 1992) là một cầu thủ bóng đá người Colombia chơi cho câu lạc bộ Tây Ban Nha, Valencia trong vai trò trung vệ.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 4 tháng 5 năm 2019[2]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Châu Âu Khác Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Granada 2013–14 32 1 2 0 34 1
2014–15 19 0 0 0 19 0
Tổng cộng 51 1 2 0 53 1
Cádiz (mượn) 2011–12 27 3 2 0 29 3
Tổng cộng 27 3 2 0 29 3
Las Palmas (mượn) 2012–13 37 3 4 0 41 3
Tổng cộng 37 3 4 0 41 3
Inter Milan 2015–16 34 2 1 0 35 2
2016–17 27 0 2 1 5 0 30 1
Tổng cộng 61 2 3 1 5 0 65 3
Valencia (mượn) 2017–18 17 0 0 0 17 0
Valencia 2018–19 1 0 1 0 1 0 3 0
Tổng cộng 18 0 1 0 1 0 20 0
Barcelona (mượn) 2018–19 2 0 2 0 0 0 4 0
Tổng cộng sự nghiệp 196 9 14 1 6 0 216 10

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 26 tháng 3 năm 2019
Colombia
Năm Trận Bàn
2014 4 0
2015 11 1
2016 10 0
2018 2 0
2019 1 0
Tổng cộng 28 1

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Jeison Murillo”. Inter Milan. Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2017. 
  2. ^ Jeison Murillo tại Soccerway
  3. ^ “2015 Copa America awards: Vargas, Guerrero beat Aguero, Vidal to top scorer”. NBC Sports. 4 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 5 tháng 7 năm 2015. 
  4. ^ “Copa América 2015 – Team of the tournament”. Copa América Chile. Ngày 5 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2016. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]