Jhon Chancellor

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Jhon Chancellor
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Jhon Carlos Chancellor Cedeño
Ngày sinh 2 tháng 1, 1992 (27 tuổi)
Nơi sinh Puerto Ordaz, Venezuela
Chiều cao 1,98 m (6 ft 6 in)
Vị trí Hậu vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Brescia
Số áo 14
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2010-2013 Mineros de Guayana 38 (2)
2013–2015 Deportivo Lara 51 (4)
2013–2017 Mineros de Guayana 33 (6)
2016Deportivo La Guaira (mượn) 9 (0)
2017 Delfín 38 (3)
2018–2019 Anzhi Makhachkala 15 (0)
2019 Al Ahli 6 (1)
2019– Brescia 3 (0)
Đội tuyển quốc gia
2011 U-20 Venezuela 4 (0)
2017– Venezuela 15 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 13 tháng 4 năm 2019
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 10 tháng 10 năm 2019

Jhon Carlos Chancellor Cedeño (sinh ngày 2 tháng 1 năm 1992) là một hậu vệ bóng đá người Venezuela hiện tại thi đấu ở vị trí trung vệ cho đội bóng Ý Bresciađội tuyển bóng đá quốc gia Venezuela.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Vào ngày 10 tháng 1 năm 2018, Chancellor ký một bản hợp đồng 2,5 năm cùng với câu lạc bộ tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga F.K. Anzhi Makhachkala.[1]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 8 tháng 12 năm 2018[2]
Số trận và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp Quốc gia Cúp Liên đoàn Châu lục Khác Tổng cộng
Hạng đấu Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Mineros de Guayana 2010–11 Liga Venezolana 16 0 0 0 16 0
2011–12 7 0 0 0 7 0
2012–13 15 2 0 0 2 0 17 2
Tổng cộng 38 2 0 0 - - 2 0 - - 40 2
Deportivo Lara 2013–14 Liga Venezolana 19 0 0 0 1 0 20 0
2014–15 32 4 0 0 32 4
Tổng cộng 51 4 0 0 - - 1 0 - - 52 4
Mineros de Guayana 2015 Liga Venezolana 20 4 2 0 22 4
2016 13 2 0 0 13 2
Tổng cộng 33 6 2 0 - - - - - - 35 6
Deportivo La Guaira (mượn) 2016 Liga Venezolana 9 0 0 0 4 0 13 0
Delfín 2017 Primera A 38 3 38 3
Anzhi Makhachkala 2017–18 Giải bóng đá ngoại hạng Nga 1 0 0 0 1 0
2018–19 14 0 2 1 16 1
Tổng cộng 15 0 2 1 - - - - - - 17 1
Tổng cộng sự nghiệp 184 15 4 1 - - 7 0 - - 195 16

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển quốc gia Venezuela
Năm Số trận Bàn thắng
2017 6 0
2018 3 0
2019 6 0
Tổng cộng 15 0

Thống kê chính xác tính đến trận đấu diễn ra ngày 10 tháng 01 năm 2019[3]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Чансельор - новичок Анжи”. fc-anji.ru (bằng tiếng Nga). F.K. Anzhi Makhachkala. 10 tháng 1 năm 2018. Truy cập 10 tháng 1 năm 2018. 
  2. ^ “J.Chancellor”. soccerway.com. Soccerway. Truy cập 11 tháng 1 năm 2018. 
  3. ^ “Jhon Chancellor”. National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập 10 tháng 1 năm 2018. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]