João Palhinha

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
João Palhinha
João Palhinha 2019.jpg
Palhinha trong màu áo Braga năm 2019
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ João Maria Lobo Alves Palhinha Gonçalves[1]
Ngày sinh 9 tháng 7, 1995 (27 tuổi)[1]
Nơi sinh Lisbon, Bồ Đào Nha[1]
Chiều cao 1,90 m (6 ft 3 in)[1]
Vị trí Tiền vệ phòng ngự
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
Fulham
Số áo 26
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2008–2009 Alta de Lisboa
2009–2012 Sacavenense
2012–2014 Sporting CP
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2014–2017 Sporting CP B 21 (1)
2015–2016Moreirense (cho mượn) 29 (0)
2016–2022 Sporting CP 72 (4)
2016–2017Belenenses (cho mượn) 13 (1)
2018–2020Braga (cho mượn) 50 (4)
2022– Fulham 14 (2)
Đội tuyển quốc gia
2013 U-18 Bồ Đào Nha 2 (0)
2013−2014 U-19 Bồ Đào Nha 14 (1)
2015 U-20 Bồ Đào Nha 2 (0)
2021− Bồ Đào Nha 15 (2)
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải quốc gia và chính xác tính đến 21:49, 13 tháng 11 năm 2022 (UTC)
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia chính xác tính đến 20:39, 24 tháng 9 năm 2022 (UTC)

João Maria Lobo Alves Palhinha Gonçalves (sinh ngày 9 tháng 7 năm 1995) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Bồ Đào Nha hiện thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Fulhamđội tuyển quốc gia Bồ Đào Nha.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 13 tháng 11 năm 2022[2][3]
Club Season League National Cup League Cup Continental Other Total
Division Apps Goals Apps Goals Apps Goals Apps Goals Apps Goals Apps Goals
Sporting CP B 2013–14 Segunda Liga 2 0 2 0
2014–15 Segunda Liga 17 1 17 1
2016–17 LigaPro 1 0 1 0
2017–18 LigaPro 1 0 1 0
Total 21 1 21 1
Sporting CP 2016–17 Primeira Liga 11 0 0 0 0 0 0 0 11 0
2017–18 Primeira Liga 2 0 2 2 0 0 3[a] 0 7 2
2020–21 Primeira Liga 32 1 3 1 3 0 0 0 38 2
2021–22 Primeira Liga 27 3 2 0 3 0 6[b] 0 1[c] 0 39 3
Total 72 4 7 3 6 0 9 0 1 0 95 7
Moreirense (loan) 2015–16 Primeira Liga 29 0 0 0 0 0 29 0
Belenenses (loan) 2016–17 Primeira Liga 13 1 1 0 4 0 18 1
Braga (loan) 2018–19 Primeira Liga 23 2 6 0 3 0 32 2
2019–20 Primeira Liga 27 2 2 0 4 1 11[d] 1 44 4
Total 50 4 8 0 7 1 11 1 76 6
Fulham 2022–23 Premier League 14 2 0 0 0 0 14 2
Career total 199 12 16 3 17 1 19 1 1 0 252 17
  1. ^ Two appearances in UEFA Champions League, one appearance in UEFA Europa League
  2. ^ Appearance(s) in UEFA Champions League
  3. ^ Appearance in Supertaça Cândido de Oliveira
  4. ^ Appearance(s) in UEFA Europa League

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 28 tháng 11 năm 2022[4]
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Bồ Đào Nha 2021 12 2
2022 5 0
Tổng 17 2
Tính đến ngày 12 tháng 10 năm 2021.[4]
# Ngày Địa điểm Số trận Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 30 tháng 3 năm 2021 Sân vận động Josy Barthel, Luxembourg City, Luxembourg 3  Luxembourg 3–1 3–1 Vòng loại World Cup 2022
2 12 tháng 10 năm 2021 Sân vận động Algarve, Loulé/Faro, Bồ Đào Nha 10  Luxembourg 4–0 5–0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a b c d “João Palhinha” (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Mais Futebol. Truy cập ngày 31 Tháng 3 năm 2020.
  2. ^ João Palhinha tại WorldFootball.net
  3. ^ João Palhinha tại Soccerway
  4. ^ a b “João Palhinha”. EU-Football.info. Truy cập ngày 28 Tháng 6 năm 2021.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]