Jo Woo-jin (cầu thủ bóng đá, sinh 1987)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Jo Woo-Jin
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Jo Woo-Jin
Ngày sinh 7 tháng 7, 1987 (32 tuổi)
Nơi sinh Andong, Hàn Quốc
Chiều cao 1,77 m (5 ft 9 12 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Ansan Greeners FC
Số áo
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
U-18 Pohang Steelers
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2006–2007 Sanfrecce Hiroshima 0 (0)
2008 Ulsan Mipo Dolphins 4 (0)
2010 Mokpo City 21 (2)
2011–2012 Gwangju FC 17 (1)
2013 Daegu FC 3 (0)
2014 Cheonan City FC 11 (0)
2015-2016 Hwaseong FC 0 (0)
2017– Ansan Greeners FC 14 (0)
Đội tuyển quốc gia
2006–2007 U-20 Hàn Quốc 2 (0)
2008–2009 U-23 Hàn Quốc
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 6 tháng 1 năm 2018
Jo Woo-jin
Hangul조우진
Hanja趙佑鎭
Romaja quốc ngữJo U-jin
McCune–ReischauerCho Ujin
Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Jo.

Jo Woo-Jin (Hangul조우진; sinh ngày 7 tháng 7 năm 1987) là một cầu thủ bóng đá Hàn Quốc thi đấu ở vị trí tiền vệ cho nhiều câu lạc bộ bóng đá Hàn Quốc, bao gồm cả Daegu FC. Hiện tại anh thi đấu cho Ansan Greeners FCK League 2.

Sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Jo bắt đầu sự nghiệp bóng đá năm 2006 với câu lạc bộ Nhật Bản Sanfrecce Hiroshima, trở lại Hàn Quốc năm 2008 sau khi bị câu lạc bộ giải phóng do sự xuống hạng J. League Division 2. Sau đó Jo đến Giải Quốc gia Hàn Quốc, ban đầu với Ulsan Hyundai Mipo Dockyard và sau đó là Mokpo City FC. Jo là lựa chọn ưu tiên trong đợt tuyển quân K League 2011 cho đội hình Gwangju FC trong mùa giải đầu tiên ở K League[1] và trở lại đội một với tư cách dự bị trong thất bại 0 – 1 của Gwangju tại Cúp Liên đoàn trước Busan I'Park ngày 6 tháng 4 năm 2011.[2]

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 6 tháng 3 năm 2015
Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J.League Cup Tổng cộng
2006 Sanfrecce Hiroshima J1 League 0 0 1 0 0 0 1 0
2007 0 0 0 0 0 0 0 0
Hàn Quốc Giải vô địch Cúp KFA Cúp Liên đoàn Tổng cộng
2008 Ulsan Mipo Dolphins Giải Quốc gia Hàn Quốc 4 0 1 0 - 5 0
2010 Mokpo City 21 2 1 0 - 22 2
2011 Gwangju FC K League 8 0 0 0 3 0 11 0
2012 9 1 1 0 - 10 1
2013 Daegu FC K League Classic 3 0 0 0 - 3 0
2014 Cheonan City FC Giải Quốc gia Hàn Quốc 11 0 0 0 - 11 0
Quốc gia Nhật Bản 0 0 1 0 0 0 1 0
Hàn Quốc 56 3 3 0 3 0 62 3
Tổng cộng sự nghiệp 56 3 4 0 3 0 63 3

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Gwangju FC 2011 squad”. www.footballsquads.co.uk. 
  2. ^ “Busan I'Park vs. Gwangju 0 - 1”. www.soccerway.com. Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2011. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]