John Ratzenberger
Giao diện
John Ratzenberger | |
|---|---|
Ratzenberger vào năm 2011 | |
| Sinh | John Dezso Ratzenberger[1] 6 tháng 4, 1947 Bridgeport, Connecticut, Mỹ |
| Trường lớp | Sacred Heart University |
| Nghề nghiệp | Diễn viên |
| Năm hoạt động | 1973 – nay |
| Phối ngẫu | Georgia Stiny (cưới 1985 – ly dị 2004) Julie Blichfeldt (cưới 2012) |
| Con cái | 2 |
| Website | ratzenberger |
John Dezso Ratzenberger (sinh ngày 6 tháng 4 năm 1947)[1] là một nam diễn viên người Mỹ.[2]
Thời thơ ấu
[sửa | sửa mã nguồn]Ratzenberger sinh ra ở Bridgeport, Connecticut, con trai của Bertha Veronica (nhũ danh Grochowski), người làm việc cho Remington Arms, và Dezso Alexander Ratzenberger, một tài xế xe tải Texaco. Cha của ông là người gốc Áo và Hungary, và mẹ ông là người gốc Ba Lan. Ông đã theo học trường St. Ann ở Bridgeport và Đại học Sacred Heart ở Fairfield, Connecticut. Năm 1969, Ratzenberger là một nhà điều hành máy kéo tại Liên hoan Woodstock. Ông chuyển đến London năm 1971 và ở đó 10 năm.
Danh sách phim
[sửa | sửa mã nguồn]Điện ảnh
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Tên phim | Vai diễn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1976 | The Ritz | Patron | |
| 1977 | Twilight's Last Gleaming | Sgt. Kopecki | |
| A Bridge Too Far | Lt. James Megellas | ||
| Valentino | Newshound | ||
| 1978 | Warlords of Atlantis | Fenn | |
| Superman | Missile controller | ||
| 1979 | Hanover Street | Sergeant John Lucas | |
| Arabian Adventure | Achmed | ||
| Yanks | Corporal Cook | ||
| The Bitch | Hal Leonard | ||
| 1980 | Star Wars 5: Đế chế phản công | Major Bren Derlin | |
| Motel Hell | Drummer | ||
| Superman II | Controller No. 1 | ||
| 1981 | Outland | Tarlow | |
| Ragtime | Policeman | ||
| Reds | Communist Leader | ||
| The Good Soldier | Jimmy | ||
| 1982 | Battletruck | Rusty | Hay còn được biết đến với tên Warlords of the 21st Century |
| Firefox | Chief Peck | ||
| Gandhi | American Lieutenant | ||
| 1984 | Protocol | Security Guard on TV | Uncredited |
| 1985 | The Falcon and the Snowman | Detective | |
| 1987 | House II: The Second Story | Bill Towner: Electrician & Adventurer | |
| Timestalkers | General Joe Brodsky | ||
| 1988 | She's Having a Baby | Bản thân | |
| 1995 | Câu chuyện đồ chơi | Hamm | Lồng tiếng |
| 1997 | That Darn Cat | Dusty | |
| Bad Day on the Block | Al Calavito | ||
| One Night Stand | Phil | ||
| 1998 | Đời con bọ | P.T. Flea | Lồng tiếng |
| 1999 | Câu chuyện đồ chơi 2 | Hamm | |
| 2001 | Công ty Quái vật | Yeti | |
| 2002 | Vùng đất linh hồn | Aniyaku | |
| 2003 | Đi tìm Nemo | Fish School | |
| 2004 | Gia đình siêu nhân | The Underminer | |
| 2006 | Something New | Brian's Father | |
| Vương quốc xe hơi | Mack; Hamm Truck, Yeti the Abominable Snowplow, P.T. Flea Car | Lồng tiếng; Lồng nhiều nhân vật | |
| 2007 | Chuột đầu bếp | Mustafa | Lồng tiếng |
| Your Friend the Rat | P.T. Flea | Lồng tiếng; Phim ngắn; Phim video; Các cảnh từ Đời con bọ | |
| 2008 | The Village Barbershop | Art Leroldi | |
| Rô-bốt biết yêu | John | Lồng tiếng | |
| 2009 | Vút bay | Construction Foreman Tom | |
| 2010 | Câu chuyện đồ chơi 3 | Hamm | |
| What If... | Mike | ||
| 2011 | Toy Story Toons: Hawaiian Vacation | Hamm | Lồng tiếng; Phim ngắn |
| Vương quốc xe hơi 2 | Mack | Lồng tiếng | |
| Toy Story Toons: Small Fry | Hamm | Lồng tiếng; Phim ngắn | |
| 2012 | The Woodcarver | Ernest | |
| Công chúa tóc xù | Gordon | Lồng tiếng | |
| Toy Story Toons: Partysaurus Rex | Hamm | Lồng tiếng; Phim ngắn | |
| 2013 | Lò đào tạo quái vật | Yeti | Lồng tiếng |
| Planes | Harland | ||
| Super Buddies | Marvin "Gramps" Livingstone | Phim video | |
| In the Name of God | Reverend Thomas | ||
| 2014 | Planes 2: Anh hùng và biển lửa | Brodie | Lồng tiếng |
| 2015 | Russell Madness | Mick Vaughn | |
| Những mảnh ghép cảm xúc | Fritz | Lồng tiếng | |
| Chú khủng long tốt bụng | Earl | ||
| 2016 | Đi tìm Dory | Husband Crab (Bill) | |
| Pup Star | Mutt | Lồng tiếng; Phim video | |
| 2017 | Pup Star: Better 2Gether | Salty | |
| Vương quốc xe hơi 3 | Mack | Lồng tiếng | |
| Coco | Juan Ortodoncia | ||
| 2018 | Shifting Gears | Conrad Baines | |
| Gia đình siêu nhân 2 | The Underminer | Lồng tiếng | |
| 2019 | Câu chuyện đồ chơi 4 | Hamm | |
| 2020 | Truy tìm phép thuật | Construction Worker Fennwick | |
| 2022 | Thời vận | Rootie | |
| 2024 | Những mảnh ghép cảm xúc 2 | Fritz | |
| Tapawingo | John Roan | ||
| Spellbound: Chuyến phiêu lưu phép thuật | Milo the Monster Handler | Lồng tiếng | |
| 2026 | Câu chuyện đồ chơi 5 | Hamm | |
| Ray Gunn |
Truyền hình
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Tên phim | Vai diễn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1979 | Secret Army | Staff Sergeant Drexler | Tập: "The Execution" |
| 1980 | ITV Playhouse | Tom Phillips | Tập: "Friends in Space" |
| 1981 | The Good Soldier | Jimmy | Phim truyền hình |
| Goliath Awaits | Bill Sweeney | ||
| Private Schulz | American Newsreel Commentator | Lồng tiếng không ghi danh đề; tập #1.5 | |
| Code Red | Inspector Ray Allen | Tập: "All That Glitters" | |
| 1982 | Hill Street Blues | Phony Cop | Tập: "Some Like it Hot-Wired" |
| 1982–1993 | Cheers | Cliff Clavin | 274 tập; directed 4 tập |
| 1983 | Wizards and Warriors | Archie | Tập: "The Dungeon of Death" |
| 1984 | Magnum, P.I. | Walt Brewster | Tập: "The Legacy of Garwood Huddle" |
| 1985 | St. Elsewhere | Cliff Clavin | Tập: "Cheers" |
| The Love Boat | Marty Elder | Tập: "A Day in Port" | |
| 1986 | Combat Academy | Mr. Barnett | Phim truyền hình |
| 1987 | Timestalkers | General Joe Brodsky | |
| The Tortellis | Cliff Clavin | Tập: "Frankie Comes to Dinner" | |
| 1988 | Small World | Morris Zapp | 6 tập |
| Mickey's 60th Birthday | Cliff Clavin | Phim truyền hình | |
| 1990 | Walt Disney's Wonderful World of Color | Tập: "Disneyland's 35th Anniversary Celebration" | |
| Wings | Tập: "The Story of Joe" | ||
| The Earth Day Special | Phim truyền hình | ||
| Camp Cucamonga | Marvin Schector | ||
| 1990–1996 | Captain Planet and the Planeteers | Rigger | Lồng tiếng; 24 tập |
| 1992 | Nurses | Mr. Hafner | Tập: "Illicit Transfers" |
| 1993 | Bill Nye the Science Guy | Host of Ferns | Tập: “Dinosaurs" |
| 1993 | Moon Over Miami | Norman Rust | Tập: "Farewell, My Lovelies" |
| 1994, 2014 | The Simpsons | Cliff Clavin, CGI Homer Simpson | Voices; tập: "Fear of Flying", "Treehouse of Horror XXV" |
| 1995 | Murphy Brown | Felix | Tập: "A Rat's Tale" |
| Sister, Sister | Gus Kiamilikimaka | 2 tập | |
| 1996 | Caroline in the City | Mr. Berman | Tập: "Caroline and Richard's Mom" |
| Toy Story Treats | Hamm | Lồng tiếng; Interstitials | |
| 1997 | Happily Ever After: Fairy Tales for Every Child | Hinky | Lồng tiếng; Tập: "The Pied Piper" |
| Sabrina, the Teenage Witch | Bob/Santa Claus | Tập: "Sabrina Claus" | |
| The Detectives | Edsel | Tập: "Go West Old Man" | |
| 1998 | Remember WENN | Mr. Abernathy | Tập: "And If I Die Before I Sleep" |
| 2000 | Touched by an Angel | Merl | Tập: "Monica's Bad Day" |
| Pigs Next Door | Ike Stump | Lồng tiếng vai phụ | |
| 2001 | That '70s Show | Glen | Tập: "Holy Craps" |
| The Drew Carey Show | Bản thân/Various | Tập: "Drew Live III" | |
| 2002 | Frasier | Cliff Clavin | Tập: "Cheerful Goodbyes" |
| The Pennsylvania Miners' Story | Thomas "Tucker" Foy | Phim truyền hình | |
| 2003 | 8 Simple Rules | Fred Doyle | 4 tập |
| 2004–2008 | Made in America | Bản thân | Host; 97 tập |
| 2006 | Rodney | Tập: "Celebrity" | |
| Mystery Woman: Redemption | Jim Carter | Phim Hallmark | |
| 2008 | Our First Christmas | Joe Noll | |
| 2011 | Melissa & Joey | Arnie | Tập: "A House Divided" |
| 2012 | Matchmaker Santa | George | Phim Hallmark |
| 2012–2014 | Drop Dead Diva | Larry Kaswell | 3 tập |
| 2013 | Bones | Bill Schumacher | Tập: "The Cheat in the Retreat" |
| CSI: Crime Scene Investigation | Stu Kirchoff | Tập: "Torch Song" | |
| 2013–2014 | Legit | Walter Nugent | 10 tập |
| Franklin & Bash | Judge Elliot Reid | 3 tập | |
| 2014 | How Murray Saved Christmas | Officer Bender | Lồng tiếng; truyền hình đặc biệt |
| Secret Past (aka A Christmas Mystery) | Logan Walker | Phim truyền hình | |
| 2015 | The McCarthys | Charlie Ellis | Tập: "Hall of Fame" |
| Hell's Kitchen | Bản thân | Tập: "11 Chefs Compete" | |
| 2017 | Lego Star Wars: The Freemaker Adventures | Major Bren Derlin | Lồng tiếng; Tập: "The Storms of Taul" |
| 2019 | Mom | Stan | Tập: "Audrey Hepburn and a Jalapeño Pepper" |
| The Goldbergs | Digby Yates | Tập: "Food in a Geoffy" | |
| Forky Asks a Question | Hamm | Lồng tiếng; Các phim ngắn: "What is Money?", "What is a Friend?" | |
| 2020 | Just Roll with It | Grandpa | 4 tập |
| Bob Hearts Abishola | Hank | Tập: "Randy's a Wrangler" | |
| 2021–2024 | Monsters at Work | Adorable (Yeti) / Bernard | Lồng tiếng; 8 tập |
| 2023 | Poker Face | Abe | Tập: "The Night Shift" |
| 2024–2025 | WondLa | Caruncle | Lồng tiếng; 3 tập |
| 2027 | Cars: Lightning Racers | Mack | Lồng tiếng |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- 1 2 About John Lưu trữ ngày 9 tháng 4 năm 2010 tại Wayback Machine from Ratzenberger's official website
- ↑ Alcorn, Stacey (ngày 2 tháng 4 năm 2016). "John Ratzenberger - American Made". Huffington Post (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2018. Bảo trì CS1: Ngôn ngữ không rõ (link)
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về John Ratzenberger.
Thể loại:
- Sinh năm 1947
- Nam diễn viên Mỹ thế kỷ 20
- Nam diễn viên Mỹ thế kỷ 21
- Tín hữu Công giáo Rôma Hoa Kỳ
- Nam diễn viên điện ảnh Mỹ
- Nam diễn viên truyền hình Mỹ
- Nam diễn viên lồng tiếng Mỹ
- Người Mỹ gốc Áo
- Người Mỹ gốc Hungary
- Người Mỹ gốc Ba Lan
- Nhân vật còn sống
- Nhân viên của Pixar
- Nam nghệ sĩ hài Mỹ
- Người Mỹ gốc Đức
- Nghệ sĩ hài độc thoại Mỹ