Jonas Hofmann

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Jonas Hofmann
Jonas Hofmann 2013 in Wilhelmshaven.jpeg
Jonas Hofmann trong màu áo Borussia Mönchengladbach năm 2017
Thông tin cá nhân
Ngày sinh 14 tháng 7, 1992 (29 tuổi)
Nơi sinh Heidelberg, Đức
Chiều cao 1,78 m (5 ft 10 in)
Vị trí Tiền vệ trung tâm, Tiền vệ cánh
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
Borussia Mönchengladbach
Số áo 23
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
1998–2004 FC Rot
2004–2011 1899 Hoffenheim
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2011 1899 Hoffenheim II 5 (2)
2011–2014 Borussia Dortmund II 71 (15)
2012–2016 Borussia Dortmund 38 (3)
2014–20151. FSV Mainz 05 (loan) 10 (3)
2016– Borussia Mönchengladbach 122 (15)
Đội tuyển quốc gia
2009–2010 U-18 Đức 5 (1)
2013–2014 U-21 Đức 10 (6)
2020– Đức 10 (2)
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải vô địch quốc gia và chính xác tính đến ngày 20 tháng 3 năm 2021
‡ Số lần khoác áo đội tuyển quốc gia và số bàn thắng chính xác tính đến ngày 14 tháng 11 năm 2021

Jonas Hofmann (phát âm tiếng Đức: [ˈjoːnas ˈhoːfman]  (Speaker Icon.svg nghe);[1][2] sinh 14 tháng 7 năm 1992) là cầu thủ bóng đá người Đức đang chơi ở vị trí tiền vệ trung tâm cho Borussia Mönchengladbach[3]Đội tuyển bóng đá quốc gia Đức.Ngoài ra Hofmann có thể chơi vị trí cả hai cánh.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 20 tháng 3 năm 2021[4][5]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Châu lục Khác Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
1899 Hoffenheim II 2010–11 Regionalliga Süd 4 1 4 1
Borussia Dortmund II 2011–12 Regionalliga West 35 10 35 10
2012–13 3. Liga 35 5 35 5
2013–14 1 0 1 0
Tổng cộng 71 15 71 15
Borussia Dortmund 2012–13 Bundesliga 3 0 0 0 0 0 0 0 3 0
2013–14 26 2 5 1 8 0 0 0 39 3
2014–15 2 0 0 0 0 0 1 0 3 0
2015–16 7 1 1 0 6 1 14 2
Tổng cộng 38 3 6 1 14 1 1 0 59 5
Mainz 05 (loan) 2014–15 Bundesliga 10 3 0 0 0 0 10 3
Borussia Mönchengladbach 2015–16 8 0 0 0 8 0
2016–17 21 0 3 1 5 1 29 2
2017–18 23 0 2 1 25 1
2018–19 27 5 2 1 29 6
2019–20 24 5 2 0 3 0 29 5
2020–21 19 5 4 1 5 1 28 7
Tổng cộng 122 15 13 4 13 2 0 0 148 21
Tổng cộng sự nghiệp 245 37 19 5 27 3 1 0 292 45

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 14 tháng 11 năm 2021[6]
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Đức
2020 2 0
2021 8 2
Tổng cộng 10 2

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 5 tháng 9 năm 2021 Mercedes-Benz Arena, Stuttgart, Đức  Armenia 3–0 6–0 Vòng loại World Cup 2022
2 14 tháng 11 năm 2021 Sân vận động Cộng hòa Vazgen Sargsyan, [[Yerevan], Armenia 4–1 4–1

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Borussia Dortmund[7]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Krech, Eva-Maria; Stock, Eberhard; Hirschfeld, Ursula; Anders, Lutz Christian (2009). Deutsches Aussprachewörterbuch (bằng tiếng Đức). Berlin: Walter de Gruyter. tr. 589, 628. ISBN 978-3-11-018202-6.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  2. ^ Mangold, Max (2005). Das Aussprachewörterbuch (bằng tiếng Đức) (ấn bản 6). Mannheim: Dudenverlag. tr. 407, 444. ISBN 9783411040667.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  3. ^ “Hofmann, Jonas” (bằng tiếng Đức). kicker.de. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2012.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  4. ^ “Jonas Hofmann”. kicker.de (bằng tiếng German). kicker. Truy cập ngày 31 tháng 10 năm 2014.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  5. ^ “Jonas Hofmann » Club matches”. kicker.de. kicker. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2016.
  6. ^ Jonas Hofmann tại Soccerway Sửa dữ liệu tại Wikidata
  7. ^ Jonas Hofmann tại Soccerway

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]