José Manuel Pinto

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
José Manuel Pinto
Jose Manuel Pinto - Reus Febrero 2010.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ José Manuel Pinto Colorado
Chiều cao 1,85 m (6 ft 1 in)
Vị trí Thủ môn
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
1992–1994 Safa San Luís
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
1994–1998 Betis B 68 (0)
1998 Betis 1 (0)
1998–2008 Celta Vigo 181 (0)
2008Barcelona (mượn) 3 (0)
2008–2014 Barcelona 31 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia

José Manuel Pinto Colorado (sinh ngày 8 tháng 11 năm 1975 ở El Puerto de Santa María, Cádiz) là một cựu thủ môn bóng đá người Tây Ban Nha.

Sau hi thành danh trong màu áo Celta tại La Liga, anh kí hợp đồng với Barcelona vào năm 2008 trong vai trò dự bị cho Víctor Valdés và giành 16 danh hiệu lớn, trong đó có bốn chức vô địch quốc gia và hai Champions League.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Pinto là một sản phẩm của lò đào tạo trẻ Real Betis, thăng tiến và có trận ra mắt cho đội hình một ở mùa giải 1997-98. Một năm sau, anh rời Real Betis để tới Celta de Vigo. Anh nhận giải Ricardo Zamora (giải thưởng dành cho thủ môn bị thủng lưới ít nhất mùa giải) vào mùa giải 2005-06, sau khi chỉ để thủng lưới 29 bàn trên 37 trận. Anh cũng là đội trưởng và ra sân trong 125 trận ở giải La Liga và 56 trận ở giải hạng hai, cũng như tham dự cúp C1cúp UEFA. Pinto đến FC Barcelona theo dạng cho mượn vào ngày 18 tháng 1 năm 2008. Anh có trận ra mắt vào ngày 26 tháng 4 gặp Deportivo de La Coruña. Vào ngày 30 tháng 5 năm 2008, Barca ký hợp đồng hẳn với Pinto trong 2 năm với mức phí 500,000 euro. Trong mùa giải đầu tiên, anh là sự lựa chọn số 1 ở cúp quốc gia, giải đấu mà Barca vô địch.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 26 tháng 1 năm 2011[1]

Câu lạc bộ Mùa giải Giải Cúp[2] châu Âu[3] FIFA Club World Cup Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Betis B 1994–95 6 0 - - - - - - 6 0
1995–96 19 0 - - - - - - 19 0
1996–97 23 0 - - - - - - 23 0
1997–98 20 0 - - - - - - 20 0
Tổng cộng 68 0 - - - - - - 68 0
Betis 1997–98 1 0 0 0 0 0 - - 1 0
Tổng cộng 1 0 0 0 0 0 - - 1 0
Celta 1998–99 1 0 4 0 0 0 - - 5 0
1999–00 19 0 4 0 5 0 - - 28 0
2000–01 18 0 4 0 4 0 - - 26 0
2001–02 7 0 2 0 3 0 - - 12 0
2002–03 3 0 2 0 6 0 - - 11 0
2003–04 6 0 4 0 5 0 - - 15 0
2004–05 40 0 0 0 - - - - 40 0
2005–06 37 0 0 0 - - - - 37 0
2006–07 34 0 0 0 0 0 - - 34 0
2007–08 16 0 0 0 - - - - 16 0
Tổng cộng 181 0 20 0 23 0 - - 224 0
Barcelona 2007–08 3 0 0 0 0 0 - - 3 0
2008–09 2 0 9 0 0 0 - - 11 0
2009–10 0 0 4 0 0 0 0 0 4 0
2010–11 0 0 7 0 2 0 - - 9 0
Tổng cộng 5 0 20 0 2 0 0 0 27 0
Tổng sự nghiệp 255 0 40 0 25 0 0 0 320 0

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Celta[sửa | sửa mã nguồn]

Barcelona[sửa | sửa mã nguồn]

Cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]