Juniperus monosperma

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Juniperus monosperma
Juniperus monosperma UGA.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Gymnospermae
Lớp (class)Pinopsida
Bộ (ordo)Pinales
Họ (familia)Cupressaceae
Chi (genus)Juniperus
Loài (species)J. monosperma
Danh pháp hai phần
Juniperus monosperma
Engelm. Sarg., 1896

Juniperus monosperma là một loài thực vật hạt trần trong họ Cupressaceae. Loài này được Engelm. Sarg. mô tả khoa học đầu tiên năm 1896.[2] Đây là loài bản địa từ miền tây Bắc Mỹ, ở Hoa Kỳ trong Arizona, New Mexico, nam Colorado, miền tây Oklahoma (Panhandle), và miền tây Texas, và Mexico ở miền cực bắc của Chihuahua. Nó phát triển ở 970–2300 m độ cao.

Nó là một loài cây bụi thường xanh cây lá kim hay cây nhỏ cao tới 2–7 m (hiếm khi đến 12 m) cao, thường nhiều thân, và với một tán dày đặc, tròn.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Conifer Specialist Group (1998). Juniperus monosperma
  2. ^ The Plant List (2010). Juniperus monosperma. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]