Jupp Heynckes

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Jupp Heynckes
Jupp Heynckes 2702.jpg
Heynckes cùng Bayern München năm 2013.
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Josef Heynckes
Ngày sinh 9 tháng 5, 1945 (74 tuổi)
Nơi sinh Mönchengladbach, Đức
Chiều cao 1,80 m (5 ft 11 in)
Vị trí Tiền đạo
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Bayern München (huấn luyện viên)
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
1963–1967 Borussia Mönchengladbach 82 (50)
1967–1970 Hannover 96 86 (25)
1970–1978 Borussia Mönchengladbach 226 (168)
Tổng cộng 394 (243)
Đội tuyển quốc gia
1966–1967 U-23 Tây Đức 3 (1)
1967–1976 Tây Đức 39 (14)
Huấn luyện
1979 Borussia Mönchengladbach (trợ lý)
1979–1987 Borussia Mönchengladbach
1987–1991 Bayern München
1992–1994 Athletic Bilbao
1994–1995 Eintracht Frankfurt
1995–1997 Tenerife
1997–1998 Real Madrid
1999–2000 Benfica
2001–2003 Athletic Bilbao
2003–2004 Schalke 04
2006–2007 Borussia Mönchengladbach
2009 Bayern München (tạm quyền)
2009–2011 Bayer Leverkusen
2011–2013 Bayern München
2017– Bayern München

* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

Josef "Jupp" Heynckes (9 tháng 5 năm 1945) là huấn luyện viên của Bayern München và cựu cầu thủ bóng đá người Đức. Khi là cầu thủ, ông là một trong những thành viên chủ chốt của đội Borussia Mönchengladbach trong thời kỳ vàng của CLB thập niên 1960 và 1970, nơi ông cùng đội bóng giành nhiều chức vô địch như Cúp bóng đá ĐứcUEFA Cup. Ông cùng đội tuyển bóng đá quốc gia Tây Đức giành chức vô địch Euro 1972World Cup 1974. Với vai trò là huấn luyện viên, ông cùng CLB Bayern München giành ba chức vô địch Bundesliga và hai chức vô địch UEFA Champions League (1997–98 và 2012–13) cùng với lần lượt Real MadridBayern München.

Heynckes (Bên dưới thứ 2 từ trái sang) cùng đồng đội tại tuyển Đức ăn mừng chức vô địch 1974 FIFA World Cup on 7 July
Heynckes với Bayern Munich năm 2012

Sau chiến thắng 3 - 2 của Bayern trước VfB Stuttgart trong trận chung kết Cúp bóng đá Đức mùa 2012 - 13, ông và đội bóng đã đi vào lịch sử bóng đá Đức khi là CLB đầu tiên có được cú ăn ba trong mùa giải và là CLB thứ 7 thuộc UEFA làm được điều này.[1]

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Sự nghiệp cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Borussia Mönchengladbach
  • Vô địch UEFA Cup: 1975
  • Á quân UEFA Cup: 1973
  • Á quân UEFA Champions League: 1977
  • Bán kết UEFA Champions League: 1978
  • Vô địch Bundesliga: 1971, 1975, 1976, 1977
  • Á quân Bundesliga: 1974,1978
  • Vô địch Cúp Đức (DFB-Pokal): 1973
  • Vô địch Siêu cúp Đức (Germann super cup): 1977
  • Vô địch Kirin cup: 1978
ĐT Đức (West Germany)
  • Vô địch Cúp thế giới (FIFA World Cup): 1974
  • Vô địch Cúp châu Âu (UEFA European Championship): 1972
  • Á quân Cúp châu Âu (UEFA European Championship): 1976

Sự nghiệp huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Borussia Monchengladbach

  • Á quân UEFA Cup: 1980
  • Á quân Cúp Đức (German Cup): 1984
Bayern München
  • Vô địch UEFA Champions League: 2013
  • Á quân UEFA Champions League: 2012
  • Bán kết UEFA Champions League: 1990,1991
  • Vô địch Bundesliga: 1989, 1990, 2013
  • Á quân Bundesliga: 2012
  • Vô địch Cúp Đức (DFB-Pokal): 2013
  • Á quân Cúp Đức (DFB-Pokal): 2012
  • Vô địch Siêu cúp Đức (DFL-Super cup): 1987, 1990, 2012
Real Madrid
  • Vô địch UEFA Champions League: 1998
  • Vô địch Siêu cúp Tây Ban Nha (Supercopa de España): 1997
Schalke 04
  • Vô địch UEFA Intertoto Cup: 2003, 2004

Bayer Leverkusen

  • Á quân Bundesliga: 2011

Giải thưởng cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

  • Huấn luyện viên xuất sắc nhất thế giới: 2013
  • Giải huấn luyện viên xuất sắc nhất cấp câu lạc bộ của IFFHS: 2013 Á quân: 1998
  • Onze d'Or Coach of the Year: 2013
  • Huấn luyện viên Đức của năm: 2013
  • Vua phá lưới Đức: 1974, 1975
  • Vua phá lưới Cúp châu Âu (tiền thân của UEFA Champions League): 1976
  • Đội hình tiêu biểu UEFA Euro: 1972
  1. ^ “Heynckes thanks Bayern for 'beautiful' treble”. FIFA. Truy cập 3 tháng 6 năm 2013. 

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Player[sửa | sửa mã nguồn]

Club[sửa | sửa mã nguồn]

Club[1][2] Season League Cup Continental Other1 Total
Division Apps Goals Apps Goals Apps Goals Apps Goals Apps Goals
Borussia Mönchengladbach 1964–65 Regionalliga West 26 23 0 0 6 6 31 29
1965–66 Bundesliga 27 12 2 0 29 12
1966–67 30 15 1 0 31 15
Totals 83 50 3 0 6 6 92 56
Hannover 96 1967–68 Bundesliga 29 10 1 0 1 0 31 10
1968–69 34 9 4 2 6 5 44 16
1969–70 23 6 1 2 2 1 26 9
Totals 63 25 6 4 9 6 78 35
Borussia Mönchengladbach 1970–71 Bundesliga 33 19 6 2 4 2 43 23
1971–72 31 19 5 2 4 3 40 24
1972–73 33 28 9 7 11 13 53 48
1973–74 33 30 3 2 7 8 43 40
1974–75 31 27 2 4 10 11 43 42
1975–76 24 12 4 1 6 5 34 18
1976–77 20 15 0 0 7 1 27 16
1977–78 21 18 0 0 5 5 0 0 26 23
Totals 226 168 29 18 54 46 0 0 309 232
Career totals 372 243 38 22 63 52 6 6 479 323

International[sửa | sửa mã nguồn]

West Germany[3]
Year Apps Goals
1967 2 2
1969 1 0
1970 3 0
1971 7 0
1972 6 0
1973 6 3
1974 6 2
1975 5 4
1976 3 3
Total 39 14
No. Date Venue Opponent Score Result Competition
1 22 February 1967 Wildparkstadion, Karlsruhe, West Germany  Maroc 4–1 5–1 Friendly
2 22 March 1967 Niedersachsenstadion, Hanover, West Germany  Bulgaria 1–0 1–0 Friendly
3 14 February 1973 Olympiastadion, Munich, West Germany  Argentina 1–3 2–3 Friendly
4 24 November 1973 Neckarstadion, Stuttgart, West Germany  Tây Ban Nha 1–0 2–1 Friendly
5 2–0
6 1 May 1974 Volksparkstadion, Hamburg, West Germany  Thụy Điển 1–0 2–0 Friendly
7 2–0
8 11 October 1975 Rheinstadion, Düsseldorf, West Germany  Hy Lạp 1–0 1–1 UEFA Euro 1976 qualifying
9 19 November 1975 Neckarstadion, Stuttgart, West Germany  Bulgaria 1–0 1–0 UEFA Euro 1976 qualifying
10 20 December 1975 İnönü Stadı, Istanbul, Turkey  Thổ Nhĩ Kỳ 1–0 5–0 Friendly
11 5–0
12 28 February 1976 Westfalenstadion, Dortmund, West Germany  Malta 3–0 8–0 UEFA Euro 1976 qualifying
13 5–0
14 6 October 1976 Ninian Park, Cardiff, Wales  Wales 2–0 2–0 Friendly

Managerial[sửa | sửa mã nguồn]

Team From To Record
G W D L Win % Ref.
Borussia Mönchengladbach 1 July 1979[4] 30 June 1987[4] &0000000000000343.000000343 &0000000000000169.000000169 &0000000000000077.00000077 &0000000000000097.00000097 0&0000000000000049.27000049,27 [4]
Bayern Munich 1 July 1987[5] 8 October 1991[5] &0000000000000198.000000198 &0000000000000113.000000113 &0000000000000046.00000046 &0000000000000039.00000039 0&0000000000000057.07000057,07 [5]
Athletic Bilbao 1 July 1992[6] 30 June 1994[6] &0000000000000082.00000082 &0000000000000034.00000034 &0000000000000020.00000020 &0000000000000028.00000028 0&0000000000000041.46000041,46 [7][8][9][10]
Eintracht Frankfurt 1 July 1994[11] 2 April 1995[11] &0000000000000034.00000034 &0000000000000012.00000012 &0000000000000010.00000010 &0000000000000012.00000012 0&0000000000000035.29000035,29 [11]
Tenerife 1 July 1995[6] 26 June 1997[12] &0000000000000104.000000104 &0000000000000044.00000044 &0000000000000027.00000027 &0000000000000033.00000033 0&0000000000000042.31000042,31 [13][14][15][16]
Real Madrid 26 June 1997[12] 28 May 1998[17] &0000000000000053.00000053 &0000000000000026.00000026 &0000000000000015.00000015 &0000000000000012.00000012 0&0000000000000049.06000049,06 [18][19]
Benfica 1 July 1999[6] 20 September 2000[20] &0000000000000048.00000048 &0000000000000027.00000027 &0000000000000008.0000008 &0000000000000013.00000013 0&0000000000000056.25000056,25 [21][22]
Athletic Bilbao 1 July 2001[6] 17 June 2003[23] &0000000000000086.00000086 &0000000000000036.00000036 &0000000000000022.00000022 &0000000000000028.00000028 0&0000000000000041.86000041,86 [24][25]
Schalke 04 17 June 2003[23] 15 September 2004[26] &0000000000000057.00000057 &0000000000000028.00000028 &0000000000000014.00000014 &0000000000000015.00000015 0&0000000000000049.12000049,12 [26]
Borussia Mönchengladbach 1 July 2006[4] 31 January 2007[27] &0000000000000021.00000021 &0000000000000005.0000005 &0000000000000004.0000004 &0000000000000012.00000012 0&0000000000000023.81000023,81 [4]
Bayern Munich 28 April 2009[5] 5 June 2009[28] &0000000000000005.0000005 &0000000000000004.0000004 &0000000000000001.0000001 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 0&0000000000000080.00000080,00 [5]
Bayer Leverkusen 5 June 2009[28] 30 June 2011[29] &0000000000000084.00000084 &0000000000000044.00000044 &0000000000000026.00000026 &0000000000000014.00000014 0&0000000000000052.38000052,38 [29]
Bayern Munich 1 July 2011[5] 26 June 2013[30] &0000000000000109.000000109 &0000000000000083.00000083 &0000000000000012.00000012 &0000000000000014.00000014 0&0000000000000076.15000076,15 [5]
Bayern Munich 9 October 2017[31] 30 June 2018[5] &0000000000000041.00000041 &0000000000000032.00000032 &0000000000000004.0000004 &0000000000000005.0000005 0&0000000000000078.05000078,05 [5]
Total &0000000000001265.0000001.265 &0000000000000657.000000657 &0000000000000286.000000286 &0000000000000322.000000322 0&0000000000000051.94000051,94


Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên fussballdaten.de
  2. ^ Arnhold, Matthias (7 tháng 2 năm 2013). “Josef Heynckes – Matches and Goals in Bundesliga”. RSSSF. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2016. 
  3. ^ a ă “Jupp Heynckes » Internationals”. worldfootball.net. HEIM:SPIEL. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2017. 
  4. ^ a ă â b c Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Bor. Moenchengladbach - Trainerhistorie
  5. ^ a ă â b c d đ e ê Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Bayern München - Trainerhistorie
  6. ^ a ă â b c Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Jupp Heynckes
  7. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên 1992–93 league table
  8. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Spain - Cup 1993
  9. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên 1993–94 league table
  10. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Spain - Cup 1994
  11. ^ a ă â Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Eintracht Frankfurt - Trainerhistorie
  12. ^ a ă Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên realposition
  13. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên 1995–96 league table
  14. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Spain - Cups 1996
  15. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên 1996–97 season
  16. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên 1996–97 cup season
  17. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên realucltrophy
  18. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên 1997–98 season
  19. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên 1997–98 league table
  20. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Mourinho replaces Heynckes at Benfica
  21. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên 1999–2000 season
  22. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên 2000–01 season
  23. ^ a ă Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Heynckes neuer Trainer auf Schalke
  24. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên 2001–02 season
  25. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên 2002–03 season
  26. ^ a ă Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên FC Schalke 04 - Trainerhistorie
  27. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Hitzfeld to the Rescue as Bayern Munich Axe Magath
  28. ^ a ă Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Fußball-Bundesliga: Heynckes neuer Trainer in Leverkusen
  29. ^ a ă Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Bayer 04 Leverkusen - Trainerhistorie
  30. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên FC Bayern legt den Zeitplan für Guardiola fest
  31. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Jupp Heynckes: Bayern Munich appoint ex-boss until end of the season