Justin Hoyte

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Justin Hoyte
CINvCHI 2017-06-28 - Justin Hoyte (41203934261) (cropped).jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Justin Raymond Hoyte
Ngày sinh 20 tháng 11, 1984 (33 tuổi)
Nơi sinh Leytonstone, Anh[1]
Chiều cao 1,80 m (5 ft 11 in)
Vị trí Hậu vệ
CLB trẻ
1993–2002 Arsenal
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2002–2008 Arsenal 34 (1)
2005–2006Sunderland (mượn) 27 (1)
2008–2014 Middlesbrough 142 (2)
2013–2014Millwall (mượn) 5 (0)
2014–2015 Millwall 2 (0)
2015–2016 Dagenham & Redbridge 25 (0)
Đội tuyển quốc gia
2001–2002 U-16 Anh 16 (0)
2001–2003 U-19 Anh 20 (0)
2002–2003 U-20 Anh 4 (0)
2004–2007 U21-Anh 18 (1)
2013– Trinidad và Tobago 18 (0)
  • Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 28 tháng 12 năm 2016.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật vào 29 tháng 3 năm 2016

Justin Raymond Hoyte (sinh ngày 20 tháng 11 năm 1984Leytonstone, London) là một cầu thủ bóng đá Anh hiện đang là cầu thủ tự do. Em trai của anh, Gavin Hoyte, hiện đang chơi cho câu lạc bộ Arsenal. Dù là hậu vệ cánh phải nhưng anh có thể chơi bất kỳ vị trí nào trong tuyến phòng ngự. Anh là cầu thủ đội tuyển U-21 của Anh với 8 lần khoác áo đội tuyển. Anh chơi cho đội tuyển U-21 Anh cho đến mùa Hè năm 2007.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới ngày 6 tháng 4 năm 2016.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu FA Cup League Cup Châu Âu Khác Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Arsenal 2002–03 Premier League 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0
2003–04 Premier League 1 0 0 0 2 0 0 0 0 0 3 0
2004–05 Premier League 5 0 1 0 3 0 2 0 1 0 12 0
2005–06 Premier League 0 0 1 0 1 0
2006–07 Premier League 22 1 4 0 4 0 6 0 36 1
2007–08 Premier League 5 0 3 0 5 0 2 0 15 0
Tổng cộng 34 1 8 0 14 0 10 0 2 0 68 1
Sunderland (mượn) 2005–06 Premier League 27 1 2 0 1 0 30 1
Middlesbrough 2008–09 Premier League 22 0 4 0 2 0 28 0
2009–10 Championship 30 1 1 0 1 0 32 1
2010–11 Championship 17 0 1 0 2 0 20 0
2011–12 Championship 39 0 3 0 2 0 44 0
2012–13 Championship 31 1 0 0 3 0 34 1
2013–14 Championship 3 0 1 0 4 0
Tổng cộng 142 2 9 0 11 0 162 2
Millwall (mượn) 2013–14 Championship 5 0 5 0
Millwall 2013–14 Championship 0 0 0 0 0 0
2014–15 Championship 2 0 0 0 1 0 3 0
Tổng cộng 7 0 0 0 1 0 8 0
Dagenham & Redbridge 2015–16 League Two 25 0 2 0 1 0 28 0
Tổng cộng sự nghiệp 235 4 21 0 27 0 10 0 3 0 296 4

Đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới ngày 29 tháng 3 năm 2016.[2]
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Trinidad và Tobago 2013 8 0
2014 6 0
2015 2 0
2016 2 0
Tổng cộng 18 0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Hugman, Barry J. (ed) (2008). The PFA Footballers' Who's Who 2008–09. Mainstream. ISBN 978-1-84596-324-8. 
  2. ^ “Justin Hoyte”. National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2015.