Justin Long

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Justin Long

Picto infobox character.png
Justin Long TIFF 2011.jpg
Long tại Liên hoan phim Toronto năm 2011
SinhJustin Jacob Long
2 tháng 6, 1978 (40 tuổi)
Fairfield, Connecticut, Hoa Kỳ
Học vấnVassar College
Nghề nghiệpDiễn viên, nghệ sĩ hài
Năm hoạt động1999–nay
Đối tácLauren Mayberry (2016–)
Cha mẹR. James Long
Wendy Lesniak

Justin Jacob Long[1] (sinh ngày 2 tháng 6 năm 1978) là một nam diễn viên người Mỹ.

Thời thơ ấu[sửa | sửa mã nguồn]

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Đời tư[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách phim[sửa | sửa mã nguồn]

Điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Vai Ghi chú
1999 Galaxy Quest Brandon Đề cử — Saturn Award for Best Performance by a Younger Actor
2001 Happy Campers Donald
2001 Jeepers Creepers Darry Jenner Đề cử — Saturn Award for Best Performance by a Younger Actor
2002 Crossroads Henry
2003 Jeepers Creepers 2 Darry Jenner Vai diễn khách mời
2004 Raising Genius Hal Nestor
2004 Hair High Dwayne Lồng tiếng
2004 DodgeBall: A True Underdog Story Justin Redman
2004 Wake Up, Ron Burgundy: The Lost Movie Chris Harken
2005 Robin's Big Date Robin Phim ngắn
2005 Herbie: Fully Loaded Kevin
2005 Waiting... Dean
2006 The Sasquatch Gang Zerk Wilder
2006 Dreamland Mookie
2006 The Break-Up Christopher Hirons
2006 Accepted Bartleby "B" Gaines
2006 Idiocracy Dr. Lexus
2007 Live Free or Die Hard Matt Farrell Đề cử — Saturn Award for Best Supporting Actor
2007 Battle for Terra Senn Lồng tiếng
2007 Alvin and the Chipmunks Alvin Seville
2007 Walk Hard: The Dewey Cox Story George Harrison Không được ghi danh[cần dẫn nguồn]
2008 Strange Wilderness Junior
2008 Just Add Water Spoonie
2008 Zack and Miri Make a Porno Brandon St. Randy
2008 Pineapple Express Justin Trong cảnh bị lược bỏ[2]
2009 He's Just Not That into You Alex
2009 Still Waiting... Dean Không được ghi danh[cần dẫn nguồn]
2009 Taking Chances Chase Revere
2009 Serious Moonlight Todd
2009 Drag Me to Hell Clay Dalton
2009 Funny People Re-Do Guy Vai khách mời
2009 Beyond All Boundaries Corp. James R. Garrett / Sgt. John H. Morris
2009 Planet 51 Lem Lồng tiếng
2009 Old Dogs Troop Leader Adam Devlin Không được ghi danh[cần dẫn nguồn]
2009 After.Life Paul
2009 Alvin and the Chipmunks: The Squeakquel Alvin Seville Voice
2010 Youth in Revolt Paul Saunders
2010 Going the Distance Garrett
2010 Alpha and Omega Humphrey Voice
2011 The Conspirator Nicholas Baker
2011 10 Years Marty Burn
2011 Free Hugs Checkout Boy
2011 Alvin and the Chipmunks: Chipwrecked Alvin Seville Lồng tiếng
2012 For a Good Time, Call... Jesse
2012 Best Man Down Scott
2013 Movie 43 Robin
2013 iSteve[3] Steve Jobs
2013 A Case of You Sam Kiêm biên kịch, sản xuất,
2013 Walking with Dinosaurs Patchi Lồng tiếng
2014 Ask Me Anything Dan Gallo
2014 Veronica Mars Drunken Wingman Không được ghi danh[cần dẫn nguồn]
2014 Comet Dell Kiếm sản xuất
2014 Tusk Wallace Bryton
2014 The Lookalike Holt Mulligan Kiêm sản xuất
2015 Yoga Hosers Yogi Bayer
2015 Alvin and the Chipmunks: The Road Chip Alvin Seville Lồng tiếng
2016 Frank & Lola Keith Winkleman
2016 Lavender Liam
2016 Ghost Team Ross
2016 Trump Baby Baby Lồng tiếng, phim ngắn
2017 And Then I Go Tim
2017 Literally, Right Before Aaron Adam

Truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Giải thưởng và đề cử[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Justin Long”. TVGuide.com. Truy cập ngày 30 tháng 9 năm 2015. 
  2. ^ https://www.youtube.com/watch?v=zF2aY8zrQXE
  3. ^ Mogg, Trevor. “iSteve: Funny or Die to debut Steve Jobs comedy biopic starring Justin Long”. Digital Trends. Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]