Kévin Gameiro

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Kévin Gameiro
Kevin Gameiro 2016 (cropped).jpg
Gameiro chơi cho Sevilla năm 2016
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Kévin Gameiro
Ngày sinh 9 tháng 5, 1987 (34 tuổi)
Nơi sinh Senlis, Pháp
Chiều cao 1,72 m (5 ft 7+12 in)
Vị trí Tiền đạo
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
Atlético Madrid
Số áo 21
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
1993–1999 Marly-la-Ville
1999–2004 US Chantilly
2004–2005 Strasbourg
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2005–2008 Strasbourg 58 (10)
2008–2011 Lorient 108 (50)
2011–2013 Paris Saint-Germain 59 (19)
2013–2016 Sevilla 92 (39)
2016– Atlético de Madrid 29 (12)
Đội tuyển quốc gia
2004–2005 U-18 Pháp 2 (0)
2007–2008 U-20 Pháp 4 (5)
2008–2009 U-21 Pháp 4 (1)
2010– Pháp 13 (3)
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải vô địch quốc gia và chính xác tính đến 29 tháng 4 năm 2017
‡ Số lần khoác áo đội tuyển quốc gia và số bàn thắng chính xác tính đến 28 tháng 3 năm 2017

Kévin Gameiro (sinh ngày 9 tháng 5 năm 1987) là cầu thủ bóng đá người Pháp chơi cho câu lạc bộ bóng đá Racing Strasbourg tại Ligue 1. Anh chơi ở vị trí tiền đạo.

Đầu sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Gameiro sinh ra ở Senlis, một ở Oise, cách Paris 35 kilômét (22 mi) về phía bắc. Anh bắt đầu sự nghiệp tại ES Marly-la-Ville năm lên sáu.[1] Năm 13 tuổi, anh quyết định ở lại vùng Picardie và gia nhập US Chantilly.[2] Tại đây Gameiro thu hút sự chú ý của cựu cầu thủ RC Strasbourg và lúc đó đang là nhà tuyển trạch của câu lạc bộ này, Jacky Duguépéroux.[3] Vào năm 2004, Gameiro chuyển tới đội bóng vùng Grand Est.[4]

Sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Gameiro tập luyện cùng Lorient năm 2010
Gameiro chơi cho Paris Saint-Germain năm 2011
Gameiro đang tập luyện cùng Sevilla

Sự nghiệp quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Gameiro từng chơi cho các đội trẻ Pháp như U-18, U-20 và U-21.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 29 tháng 4 năm 2017
Câu lạc bộ Mùa Giải quốc gia Cúp[nb 1] Europe[nb 2] Tổng
Trận Bàn Kiến tạo Trận Bàn Kiến tạo Trận Bàn Kiến tạo Trận Bàn Kiến tạo
Strasbourg 2005–06 8 1 1 1 2 0 3 2 0 12 5 1
2006–07 16 3 2 4 3 0 0 0 0 20 6 2
2007–08 34 6 3 2 0 0 0 0 0 36 6 3
Tổng 58 10 6 7 5 0 3 2 0 68 17 6
Lorient 2008–09 37 11 8 2 2 1 0 0 0 39 13 9
2009–10 35 17 6 5 2 1 0 0 0 40 19 7
2010–11 36 22 3 5 2 0 0 0 0 41 24 3
Tổng 108 50 17 12 6 2 0 0 0 120 56 19
Paris Saint-Germain 2011–12 34 11 1 4 2 0 7 1 0 45 14 1
2012–13 25 8 1 5 1 0 3 0 0 33 9 1
Tổng 59 19 2 9 3 0 10 1 0 78 23 2
Sevilla 2013–14 35 15 4 1 0 0 12 6 1 43 21 5
2014–15 26 8 2 6 5 2 12 4 2 44 17 6
2015–16 31 16 4 6 3 0 15 10 1 52 29 5
Tổng 92 39 10 13 9 2 38 18 4 141 68 16
Atlético Madrid 2016–17 29 12 5 6 2 1 7 2 1 42 16 7
Tổng sự nghiệp 346 130 40 47 24 5 59 25 5 452 179 50

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 28 tháng 3 năm 2017[5]
Đội tuyển Mùa Trận Bàn
Pháp 2010 1 0
2011 7 1
2016 4 2
2017 1 0
Tổng 13 3

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

# Ngày Sân vận động Đối thủ Tỉ số Kết quả Giải
1. 6 tháng 6 năm 2011 Donbass Arena, Donetsk, Ukraina  Ukraina 1–1 1–4 Giao hữu
2 7 tháng 10 năm 2016 Stade de France, Saint-Denis, Pháp  Bulgaria 1–1 4–1 Vòng loại World Cup 2018
3 4–1

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Paris Saint-Germain
Sevilla
Cá nhân

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ http://www.leparisien.fr/chantilly-60500/gameiro-le-joyau-de-chantilly-15-06-2011-1493716.php Kevin Gameiro-The Jewel of Chantilly
  2. ^ http://www.uschantilly.fr/2013/02/lancien-joueur-de-lus-chantilly-kevin-gameiro-barre-par-zlatan-ibrahimovic-pourrait-partir-vers-valence/ Lưu trữ 2013-12-13 tại Wayback Machine Former US Chantilly Member Kevin Gameiro
  3. ^ “Les débuts remarqués de Kévin Gameiro”. French Football Federation (bằng tiếng Pháp). ngày 20 tháng 1 năm 2006. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2010.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  4. ^ http://afootballreport.com/post/570817080/scouting-kevin-gameiro Kevin Gameiro Scouting Report
  5. ^ GAMEIRO Kevin, Liên đoàn bóng đá Pháp. Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2011
  6. ^ “UEFA Europa League Squad of the Season”. UEFA. ngày 20 tháng 5 năm 2016.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]