Kamata Jiro

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Kamata Jiro
鎌田 次郎
Jiro Kamata.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Kamata Jiro
鎌田 次郎
Ngày sinh 28 tháng 7, 1985 (34 tuổi)
Nơi sinh Ōta, Tokyo, Nhật Bản
Chiều cao 1,79 m (5 ft 10 12 in)
Vị trí Hậu vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Kashiwa Reysol
Số áo 2
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
1998–2003 Trẻ FC Tokyo
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2005–2007 Đại học Kinh tế Ryutsu 10 (0)
2006Kashiwa Reysol (mượn) 15 (0)
2008–2009 Kashiwa Reysol 37 (1)
2010–2015 Vegalta Sendai 176 (9)
2016– Kashiwa Reysol 31 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2018

Kamata Jiro (鎌田 次郎 Kamata Jirō?, sinh ngày 28 tháng 7 năm 1985 ở Ōta, Tokyo) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho Kashiwa Reysol.[1]

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu Á Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup AFC Tổng cộng
2005 Đại học Kinh tế Ryutsu JFL 2 0 - - - 2 0
2006 2 0 0 0 - - 2 0
2006 Kashiwa Reysol J2 League 15 0 0 0 - - 15 0
2007 Đại học Kinh tế Ryutsu JFL 6 0 1 0 - - 7 0
2008 Kashiwa Reysol J1 League 26 1 0 0 5 1 - 31 2
2009 11 0 0 0 4 0 - 15 0
2010 Vegalta Sendai 27 2 8 0 0 0 - 35 2
2011 33 1 3 0 4 0 - 40 1
2012 31 3 1 0 5 0 - 37 3
2013 29 0 3 0 2 0 3 0 37 0
2014 31 2 1 0 6 1 - 38 3
2015 25 1 4 0 4 1 - 33 2
2016 Kashiwa Reysol 16 0 1 0 4 0 - 21 0
2017 15 0 1 0 3 0 - 19 0
Tổng 269 11 23 0 37 3 3 0 337 14

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Stats Centre: Kamata Jiro Facts”. Guardian.co.uk. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 5 năm 2012. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2009. 
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 32 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 64 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]