Kamata Shoma

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Kamata Shoma
鎌田 翔雅
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Kamata Shoma
Ngày sinh 15 tháng 6, 1989 (30 tuổi)
Nơi sinh Chigasaki, Kanagawa, Nhật Bản
Chiều cao 1,72 m (5 ft 7 12 in)
Vị trí Hậu vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Shimizu S-Pulse
Số áo 5
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
1999–2007 Trẻ Shonan Bellmare
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2008–2014 Shonan Bellmare 90 (0)
2010JEF United Ichihara Chiba (mượn) 15 (0)
2014Fagiano Okayama (mượn) 15 (0)
2015– Shimizu S-Pulse 48 (2)
Đội tuyển quốc gia
Nhật Bản U-23
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2018

Kamata Shoma (鎌田 翔雅 Kamata Shōma?, sinh ngày 15 tháng 6 năm 1989 ở Kanagawa) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Shimizu S-Pulse.[1]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup Tổng cộng
2008 Shonan Bellmare J2 League 2 0 0 0 - 2 0
2009 7 0 1 0 - 8 0
2010 JEF United Ichihara Chiba 15 0 1 0 - 16 0
2011 Shonan Bellmare 20 0 4 0 - 24 0
2012 40 0 1 0 - 41 0
2013 J1 League 21 0 1 0 2 0 24 0
2014 Fagiano Okayama J2 League 15 0 0 0 - 15 0
2015 Shimizu S-Pulse J1 League 11 0 0 0 1 0 12 0
2016 J2 League 8 0 1 0 - 9 0
2015 J1 League 29 2 3 0 1 0 33 2
Tổng 168 2 12 0 4 0 184 2

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Guardian Touchline Stats
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 112 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 164 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]