Kanojo, okarishimasu (mùa 3)
Giao diện
Trang hay phần này đang được viết mới, mở rộng hoặc đại tu. Bạn cũng có thể giúp xây dựng trang này. Nếu trang này không được sửa đổi gì trong vài ngày, bạn có thể gỡ bản mẫu này xuống. Nếu bạn là người đã đặt bản mẫu này, đang viết bài và không muốn bị mâu thuẫn sửa đổi với người khác, hãy treo bản mẫu {{đang sửa đổi}}.Sửa đổi cuối: Pminh141 (thảo luận · đóng góp) vào 4 tháng trước. (làm mới) |
| Kanojo, okarishimasu | |
|---|---|
| Mùa 3 | |
| Tập tin:KV Kanojo, okarishimasu s3.png Bìa của băng đĩa phát hành tại gia đầu tiên của mùa phim | |
| Quốc gia gốc | |
| Số tập | 12 |
| Phát sóng | |
| Kênh phát sóng | MBS, TBS |
| Thời gian phát sóng | 8 tháng 7 năm 2023 – 30 tháng 9 năm 2023 |
| Niên biểu mùa giải | |
Kanojo, okarishimasu là một bộ anime truyền hình được chuyển thể từ bộ manga cùng tên được viết và vẽ minh hoạ bởi Miyajima Reiji.
Danh sách tập phim
[sửa | sửa mã nguồn]| TT. tổng thể | TT. trong mùa phim | Tiêu đề [1][2][a] | Đạo diễn [1] | Biên kịch [1] | Kịch bản phân cảnh [1] | Ngày phát hành gốc [3][b] |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 | 1 | "Home Cooking and Girlfriend" Chuyển ngữ: "Teryōri to Kanojo" (tiếng Nhật: | Shinya Une | Mitsutaka Hirota | Shinya Une | 8 tháng 7 năm 2023 |
| 26 | 2 | "Girlfriend Next Door" Chuyển ngữ: "Rinshitsu no Kanojo" (tiếng Nhật: | Akira Mano | Mitsutaka Hirota | Shinya Une | 15 tháng 7 năm 2023[c] |
| 27 | 3 | "Expert and Girlfriend" Chuyển ngữ: "Keikensha to Kanojo" (tiếng Nhật: | Kyōhei Suzuki | Mitsutaka Hirota | Yumeko Iwaoka | 22 tháng 7 năm 2023 |
| 28 | 4 | "D-Day and Girlfriend" Chuyển ngữ: "Saishūbi to Kanojo" (tiếng Nhật: | Taiki Nishimura | Mitsutaka Hirota | Koichi Ohata | 29 tháng 7 năm 2023 |
| 29 | 5 | "Filming and Girlfriend" Chuyển ngữ: "Satsuei to Kanojo" (tiếng Nhật: | Yorihide Mada | Rie Uehara | Tetsuji Takayanagi | 5 tháng 8 năm 2023 |
| 30 | 6 | "Final Scene and Girlfriend" Chuyển ngữ: "Rasuto Shīn to Kanojo" (tiếng Nhật: | Akira Mano | Mitsutaka Hirota | Koichi Ohata | 12 tháng 8 năm 2023[d] |
| 31 | 7 | "Kazuya and Girlfriend" Chuyển ngữ: "Kazuya to Kanojo" (tiếng Nhật: | Kyōhei Suzuki & Naoyuki Kuzuya | Rie Uehara | Kyōhei Suzuki | 19 tháng 8 năm 2023[d] |
| 32 | 8 | "Family and Girlfriend" Chuyển ngữ: "Kazoku to Kanojo" (tiếng Nhật: | Hidehiko Kadota | Rie Uehara | Masaki Ōzora | 2 tháng 9 năm 2023[e] |
| 33 | 9 | "Parting and Girlfriend" Chuyển ngữ: "Owakare to Kanojo" (tiếng Nhật: | Akira Mano | Mitsutaka Hirota | Masaki Ōzora | 9 tháng 9 năm 2023 |
| 34 | 10 | "Spontaneous Trip and Girlfriend" Chuyển ngữ: "Toppatsu Ryokō to Kanojo" (tiếng Nhật: | Hisaya Takabayashi | Rie Uehara | Tetsuji Takayanagi | 16 tháng 9 năm 2023[d] |
| 35 | 11 | "Girlfriend and Boyfriend" Chuyển ngữ: "Kanojo to Kareshi" (tiếng Nhật: | Akira Mano | Mitsutaka Hirota | Koichi Ohata | 23 tháng 9 năm 2023[d] |
| 36 | 12 | "Ideal Girlfriend and Girlfriend" Chuyển ngữ: "Risō no Kanojo to Kanojo" (tiếng Nhật: | Shinya Une | Mitsutaka Hirota | Shinya Une | 30 tháng 9 năm 2023[f] |
Băng đĩa
[sửa | sửa mã nguồn]Tiếng Nhật
[sửa | sửa mã nguồn]| Vol. | Tập phim | Ngày phát hành | Ct. | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25–30 | 29 tháng 11 năm 2023 | [11] | |
| 2 | 31–36 | 20 tháng 12 năm 2023 | [12] | |
Tiếng Anh
[sửa | sửa mã nguồn]| Mùa phim | Số lượng đĩa | Tập phim | Bìa đĩa | Ngày phát hành | Ct. | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 2 | 25–36 | Chizuru Mizuhara, Mami Nanami, Ruka Sarashina, Sumi Sakurasawa và Mini Yaemori | 3 tháng 9 năm 2024 | [13] | |
Ghi chú
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ The ruby text glossed over the Japanese episode titles are merely character abbreviations and have no actual significance besides shortening the pronunciation. Despite being officially promoted as part of each title card, they do not appear in the episodes.
- ^ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>sai; không có nội dung trong thẻ ref có tênMBS S3 - ^ This episode aired at 1:38 a.m. JST, 15 minutes after the regular air time.[4]
- ^ a b c d This episode aired at 1:28 a.m. JST, 5 minutes after the regular air time.[5][6][7][8]
- ^ Episode 32 was delayed a week from its originally scheduled air date of August 26, 2023.[9]
- ^ This episode aired at 1:43 a.m. JST, 20 minutes after the regular air time.[10]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ a b c d "Terebi Anime "Kanojo, Okarishimasu" Dai 3-ki Kōshiki Saito" TVアニメ『彼女、お借りします』第3期公式サイト [TV Anime "Rent-A-Girlfriend" Season 3 Official Website]. kanokari-official.com (bằng tiếng Nhật). Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 3 năm 2025. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2023.
- ^ "Watch Rent-a-Girlfriend - Crunchyroll". Crunchyroll. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2023.
- ^ 彼女、お借りします Season3 | スーパーアニメイズム | MBS 毎日放送. MBS (bằng tiếng Nhật). Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 10 năm 2023. Truy cập ngày 14 tháng 7 năm 2023.
- ^ 「彼女、お借りします」TVアニメ公式 [@kanokari_anime] (ngày 14 tháng 7 năm 2023). ✨3期2話目の放送まで、あと10分!✨ #彼女お借りします 3期 満足度26「隣室の彼女-トナカノ-」は本日放送!涙を流す、みに。その理由とは...!? 📺本日深夜1:38〜 MBS・TBS系全国28局ネット“スーパーアニメイズム”枠にて kanokari-official.com/onair/ ⚠️放送時間に変更があります (Tweet) (bằng tiếng Nhật). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2023 – qua Twitter.
- ^ 「彼女、お借りします」TVアニメ公式 [@kanokari_anime] (ngày 11 tháng 8 năm 2023). ✨3期6話目の放送まで、あと30分!✨ 満足度30「ラストシーンと彼女-ラスカノ-」は本日放送!カメラが捉えた千鶴。その演技にもご注目ください!👀 📺 #彼女お借りします 3期 本日満足度30放送日!深夜1:28〜、MBS・TBS系全国28局ネットにて kanokari-official.com/onair/ ⚠️放送時間に変更があります (Tweet) (bằng tiếng Nhật). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2023 – qua Twitter.
- ^ 「彼女、お借りします」TVアニメ公式 [@kanokari_anime] (ngày 17 tháng 8 năm 2023). ✨3期7話目、本日放送!✨ 満足度31は本日より放送/配信!あらすじ、先行場面カット、予告映像を公開中!▶︎ kanokari-official.com/story/ お楽しみに!👀 📺 #彼女お借りします 満足度31 本日深夜1:28〜放送!MBS・TBS系全国28局ネット“スーパーアニメイズム”枠にて ⚠️放送時間に変更があります (Tweet) (bằng tiếng Nhật). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2023 – qua Twitter.
- ^ 「彼女、お借りします」TVアニメ公式 [@kanokari_anime] (ngày 15 tháng 9 năm 2023). ✨3期10話目の放送まで、あと30分!✨ 満足度34「突発旅行と彼女-トツカノ-」は本日放送!和也を引っ張っていく墨。向かった先は、まさかの海!📺 #彼女お借りします 3期 本日満足度34放送日!深夜1:28〜、MBS・TBS系全国28局ネットにて kanokari-official.com/onair/ ⚠️放送時間に変更があります (Tweet) (bằng tiếng Nhật). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2023 – qua Twitter.
- ^ 「彼女、お借りします」TVアニメ公式 [@kanokari_anime] (ngày 15 tháng 9 năm 2023). ✨ご視聴ありがとうございました!✨ 決意を固めた和也。次回、千鶴との励ましデート!最終回まであと2話。お見逃しなく!👀 📺次回 #彼女お借りします 満足度35「彼女と彼氏-カノカレ-」9/22(金)深夜1:28〜放送!💻単独先行配信がスタート!DMM TVにて kanokari-official.com/onair/ (Tweet) (bằng tiếng Nhật). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2023 – qua Twitter.
- ^ 「彼女、お借りします」TVアニメ公式 [@kanokari_anime] (ngày 18 tháng 8 năm 2023). ✨ご視聴ありがとうございました!✨ 瑠夏たっぷりでお届けした満足度31!いかがでしたか?🙌 📺次回 #彼女お借りします 満足度32「家族と彼女-ツミカノ-」 9/1(金)深夜1:23〜放送!⚠️8/25は放送休止です 💻単独先行配信がスタート!DMM TVにて kanokari-official.com/onair/ (Tweet) (bằng tiếng Nhật). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2023 – qua Twitter.
- ^ 「彼女、お借りします」TVアニメ公式 [@kanokari_anime] (ngày 23 tháng 9 năm 2023). ✨ご視聴ありがとうございました✨ 次回、いよいよ3期も最終回!ぜひご覧ください!📺次回 #彼女お借りします 満足度36「理想の彼女と彼女-カレカノ-」 9/29(金)深夜1:43〜放送!※放送時間はさらに変更になる可能性があります 💻単独先行配信がスタート!DMM TVにて kanokari-official.com/onair/ (Tweet) (bằng tiếng Nhật). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 23 tháng 9 năm 2023 – qua Twitter.
- ^ "TVアニメ『彼女、お借りします』第3期公式サイト". kanokari-official.com (bằng tiếng Nhật). Lưu trữ bản gốc ngày 19 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2025.
- ^ "TVアニメ『彼女、お借りします』第3期公式サイト". kanokari-official.com (bằng tiếng Nhật). Lưu trữ bản gốc ngày 19 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2025.
- ^ "Rent-a-Girlfriend - Season 3 - Blu-ray". Crunchyroll. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 9 năm 2024. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2024.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Trang web chính thức của mùa 3 (bằng tiếng Nhật)
- Danh sách các tập của Kanojo, okarishimasu mùa 3 trên Internet Movie Database
- Kanojo, okarishimasu mùa 3 (anime) tại từ điển bách khoa của Anime News Network