Kawahara Kazuhisa (cầu thủ bóng đá)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Kazuhisa Kawahara
河原 和寿
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Kazuhisa Kawahara
Ngày sinh 29 tháng 1, 1987 (32 tuổi)
Nơi sinh Gyōda, Saitama, Nhật Bản
Chiều cao 1,73 m (5 ft 8 in)
Vị trí Tiền đạo
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Ehime FC
Số áo 20
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2002–2004 Trường Trung học Ōmiya Higashi
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2005–2010 Albirex Niigata 41 (2)
2009Tochigi SC (mượn) 48 (13)
2010 Oita Trinita 17 (2)
2011–2012 Tochigi SC 45 (3)
2013– Ehime FC 191 (42)
Đội tuyển quốc gia
2007 U-20 Nhật Bản 3 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 1 tháng 1 năm 2018

Kazuhisa Kawahara (河原 和寿 Kawahara Kazuhisa?, sinh ngày 29 tháng 1 năm 1987 ở Gyōda, Saitama) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho Ehime F.C.[1]

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3][4]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Cúp Liên đoàn Tổng cộng
2005 Albirex Niigata J1 League 0 0 1 0 1 0 2 0
2006 5 1 1 0 0 0 6 1
2007 14 1 1 1 3 0 18 2
2008 18 0 2 0 3 0 23 0
2009 Tochigi SC J2 League 48 13 1 0 - 49 13
2010 Albirex Niigata J1 League 4 0 - 0 0 4 0
2010 Oita Trinita J2 League 17 2 2 1 - 19 3
2011 Tochigi SC 29 2 2 1 - 31 3
2012 16 1 1 0 - 17 0
2013 Ehime FC 34 5 0 0 - 34 5
2014 38 13 2 2 - 40 15
2015 41 11 1 1 - 42 12
2016 31 2 2 0 - 33 2
2017 37 11 0 0 - 37 11
Tổng cộng sự nghiệp 332 63 16 6 7 0 355 69

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Stats Centre: Kazuhisa Kawahara Facts”. The Guardian. theguardian.com. Bản gốc lưu trữ 29 tháng 5 năm 2012. Truy cập 23 tháng 6 năm 2009. 
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 212 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 192 out of 289)
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑 2014 (NSK MOOK)", 14 tháng 2 năm 2014, Nhật Bản, ISBN 978-4905411109 (p. 224 out of 290)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]