Khiri Mat (huyện)
Giao diện
| Khiri Mat คีรีมาศ | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Bản đồ Sukhothai, Thái Lan với Khiri Mat | |
| Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Sukhothai |
| Văn phòng huyện | Tanot |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 521,9 km2 (201,5 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 56,585 |
| • Mật độ | 108,4/km2 (281/mi2) |
| Múi giờ | UTC+7 |
| Mã bưu chính | 64160 |
| Mã địa lý | 6403 |
Khiri Mat (tiếng Thái: คีรีมาศ) là huyện (amphoe) cực nam thuộc tỉnh Sukhothai, miền nam Thái Lan.
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Các huyện giáp ranh (từ phía tây bắc theo chiều kim đồng hồ): Ban Dan Lan Hoi, Mueang Sukhothai và Kong Krailat thuộc tỉnh Sukhothai, Bang Rakam thuộc tỉnh Phitsanulok, Phran Kratai thuộc tỉnh Kamphaeng Phet.
Lịch sử
[sửa | sửa mã nguồn]Huyện này đã được đổi tên từ Tanot sang Khiri Mat năm 1939.[1]
Hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]Huyện này được chia thành 10 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 101 làng (muban). Có hai thị trấn (thesaban tambon) - Tanot nằm trên một phần của tambon Tanot, và Thung Luang nằm trên toàn bộ lãnh thổ tambon Thung Luang. Có 9 Tổ chức hành chính tambon.
| STT. | Tên | Tên Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Tanot | โตนด | 17 | 9.344 | |
| 2. | Thung Luang | ทุ่งหลวง | 13 | 7.807 | |
| 3. | Ban Pom | บ้านป้อม | 9 | 4.917 | |
| 4. | Sam Phuang | สามพวง | 10 | 5.105 | |
| 5. | Si Khiri Mat | ศรีคีรีมาศ | 11 | 5.203 | |
| 6. | Nong Chik | หนองจิก | 12 | 7.946 | |
| 7. | Na Choeng Khiri | นาเชิงคีรี | 10 | 5.776 | |
| 8. | Nong Krading | หนองกระดิ่ง | 6 | 3.418 | |
| 9. | Ban Nam Phu | บ้านน้ำพุ | 8 | 5.017 | |
| 10. | Thung Yang Mueang | ทุ่งยางเมือง | 5 | 2.052 |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "พระราชกฤษฎีกาเปลี่ยนนามอำเภอ กิ่งอำเภอ และตำบลบางแห่ง พุทธศักราช ๒๔๘๒" (PDF). Royal Gazette (bằng tiếng Thái). Quyển 56 số 0 ก. ngày 17 tháng 4 năm 1939. tr. 354–364. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 19 tháng 2 năm 2009. Truy cập ngày 8 tháng 11 năm 2008.