Kiến Thiết, Tiên Lãng

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Kiến Thiết

Hành chính
Thành phốHải Phòng
HuyệnTiên Lãng
Địa lý
Tọa độ: 20°40′54″B 106°31′56″Đ / 20,68167°B 106,53222°Đ / 20.68167; 106.53222Tọa độ: 20°40′54″B 106°31′56″Đ / 20,68167°B 106,53222°Đ / 20.68167; 106.53222
Diện tích12,18 km²[1]
Dân số (1999)
Tổng cộng10286 người[1]
Mật độ844 người/km²
Khác
Mã hành chính11782[1]

Xã Kiến Thiết, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng nằm ở phía Nam- Tây nam của huyện Tiên Lãng.

Phía Bắc và Đông Bắc giáp xã Cấp Tiến, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.

Phía Đông và Đông Nam giáp xã Đoàn Lập, huyện Tiên Lãng,  xã Hòa Bình, xã Tam Cường, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng.

Phía Nam giáp các xã Lý Học và Liên Am, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng.

Phía Tây và Tây Bắc giáp xã Tam Đa và xã Tân Liên, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng.

Tổng chiều dài toàn tuyến là 16.177,4m, trong đó:

Với xã Cấp Tiến, dài 7.027,6m
Với xã Đoàn Lập, dài 1.955,5m
Với xã Hòa Bình, dài 265,5m
Với xã Tam Cường, dài 517,7m
Với xã Lý Học, dài 2.632,7m
Với xã Liên Am, dài  1.677,8m
Với xã Tam Đa, dài 1.846,7m
Với xã Tân Liên, dài 253,9m

Đường ĐGHC chủ yếu đi theo sông, mương, đường nhựa, bờ ruộng, gồm có 10 mốc ĐGHC.

Trong đó: - Mốc hai mặt cấp xã có số hiệu: (TL-VB)02H.54
(TL-VB)02H.55
(TL-VB)02H.60
(TL-VB)02H.61
(TL-VB)02H.62
(TL-VB)02H.63
-Mốc ba mặt cấp xã có số hiệu: (KT-CT-ĐL)03X.128
-Mốc 2 mặt cấp xã có số hiệu: (KT-CT)2X.87
(CT-KT)2X.88

Các tuyến địa giới đã được UBND xã Kiến Thiết và các xã, (phường, thị trấn) liên quan xác nhận trên thực địa, lập biên bản xác nhận mô tả tuyến ĐGHC; cắm mốc địa giới và lập bản xác nhận sơ đồ vị trí mốc, lập bản đồ ĐGHC.

Các mốc địa giới hành chính được đo tọa độ, độ cao bằng công nghệ GNSS, các điểm đặc trưng được đo tọa độ trực tiếp trên dữ liệu bản đồ số và được thống kê theo bảng riêng.

Tổng số dân:        10.127 người                       Tổng số hộ:            3.179 hộ                                   Diện tích tự nhiên: 847,6 ha

Xã Kiến Thiết có diện tích tự nhiên: 847,6 ha, dân số năm 1999 là 10.127 người ,[1] mật độ dân số đạt 844 người/km².

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b “Mã số đơn vị hành chính Việt Nam”. Bộ Thông tin & Truyền thông. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]