Kibawe, Bukidnon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Đô thị Kibawe
Bản đồ Bukidnon với vị trí của Kibawe, Bukidnon
Bản đồ Bukidnon với vị trí của Kibawe, Bukidnon
Đô thị Kibawe trên bản đồ Thế giới
Đô thị Kibawe
Đô thị Kibawe
Quốc gia Philippines
Vùng Vùng X
Tỉnh Bukidnon
Đơn vị bẩu cử khu thứ 3
Barangay 23
Thành lập (thị xã) July 1, 1956
Chính quyền
 • Thị trưởng Luciano G. Ligan
 • Phó thị trưởng Minerva C. Casinabe
Diện tích
 • Tổng cộng 301,43 km2 (116,38 mi2)
Độ cao 337,19 m m (1.106,25 ft)
Dân số (2000)
 • Tổng cộng 32.955
 • Mật độ 109/km2 (283/mi2)
Múi giờ PST (UTC+8)
ZIP code 8720
Mã điện thoại 88

Kibawe là một đô thị hạng 4 ở tỉnh Bukidnon, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000, đô thị này có dân số 32.955 người trong 6.413 hộ.

Các đơn vị hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Kibawe được chia thành 23 barangay.

  • Balintawak
  • Cagawasan
  • East Kibawe (Pob.)
  • Gutapol
  • Pinamula
  • Kiorao
  • Kisawa
  • Labuagon
  • Magsaysay
  • Marapangi
  • Mascariñas
  • Natulongan
  • New Kidapawan
  • Old Kibawe
  • Romagooc
  • Sampaguita
  • Sanipon
  • Spring
  • Talahiron
  • Tumaras
  • West Kibawe (Pob.)
  • Bukang Liwayway
  • Palma

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Bukidnon

Tọa độ: 7°34′B 124°59′Đ / 7,567°B 124,983°Đ / 7.567; 124.983