Kim Hyang-gi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Kim Hyang-gi
191028 김향기 (1).jpg
Thông tin cá nhân
Sinh09 tháng 8, 2000
Heukseok-dong
Giới tínhnữ
Quốc tịchHàn Quốc
Nghề nghiệpdiễn viên điện ảnh, diễn viên
Sự nghiệp nghệ thuật
Năm hoạt động2003 – nay
Website
http://www.namooactors.com/star/kimhyanggi/
Kim Hyang-gi trên IMDb

Kim Hyang-gi (sinh ngày 9 tháng 8 năm 2000) là một nữ diễn viên điện ảnhtruyền hình Hàn Quốc. Cô khởi đầu sự nghiệp diễn xuất của mình từ năm 2006 và sớm được công chúng biết đến nhờ khả năng biểu cảm tốt các vai diễn.

Phim Đã Tham Gia[sửa | sửa mã nguồn]

Film[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tiêu Đề Vai
2006 Heart Is... So-yi
2008 Cherry Tomato Da-seong
Girl Scout Yoon-yi
Santamaria young Ho-kyung (cameo)
2009 Private Eye Byul-yi
2010 Wedding Dress Jang So-ra
Troubleshooter Kang Soo-jin
2011 Late Blossom street light kid (cameo)
2012 The Grand Heist Nan-yi
A Werewolf Boy Sun-ja
2014 Thread of Lies Cheon-ji
2015 A Letter From Prison Kwon Dong-hyun

|2017 | Along With The Gods | Deok Choon

Television series[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tiêu Đề Vai Network
2007 Salt Doll Min Ha-na SBS
Bad Couple Jo Yeon-doo SBS
Bad Love Lee Mi-so KBS2
2008 Night After Night Kang Ji-yoon MBC
2009 Hero Jin Sol MBC
2011 Pluto Secret Society Geum-sook EBS
2013 The Queen's Classroom Shim Ha-na MBC
2014 Drama Special "You're Pretty, Oh Man-bok" Oh Man-bok KBS2
2015 Snowy Road Choi Jong-boon KBS1
2019 Moment of Eighteen Yoo Soo-bin JTBC

Music video[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tiêu Đề Bài Hát Nghệ sĩ
2007 "Flying Girl" Magolpy
2011 "Love Is Delicious" Wheesung
2013 "Green Rain" Shinee
2014 "Back" Infinite
2021 "JAJA" Penomeco

Discography[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Song Title Notes
2010 "So-ra's Song" Track from Wedding Dress OST

Awards and nominations[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Giải Hạng mục Nominated work Kết quả
2007 SBS Drama Awards Best Young Actress Bad Couple Đề cử
2013 6th Korea Drama Awards Best Young Actress The Queen's Classroom Đề cử
2nd APAN Star Awards Best Young Actress Đoạt giải
MBC Drama Awards[4] Best Young Actress[5] Đoạt giải
2014 50th Baeksang Arts Awards Best New Actress (Film) Thread of Lies Đoạt giải
16th Seoul International Youth Film Festival Best Young Actress The Queen's ClassroomThread of Lies Đoạt giải
23rd Buil Film Awards Best New Actress Thread of Lies Đề cử
51st Grand Bell Awards Best New Actress Đề cử

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]