Kim Hyung-il

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Kim Hyung-Il
김형일
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Kim Hyung-Il
Ngày sinh 27 tháng 4, 1984 (35 tuổi)
Nơi sinh Incheon, Hàn Quốc
Chiều cao 1,88 m (6 ft 2 in)
Vị trí Trung vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Navy
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Đại học Kyunghee
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2007–2008 Daejeon Citizen 33 (0)
2008–2014 Pohang Steelers 83 (5)
2012–2013Sangju Sangmu (army) 43 (1)
2015–2016 Jeonbuk Hyundai Motors 37 (0)
2017 Guangzhou Evergrande 0 (0)
2017–2018 Bucheon FC 1995 8 (0)
2018– Navy 0 (0)
Đội tuyển quốc gia
2009 Hàn Quốc 2 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 1 tháng 1 năm 2018
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 18 tháng 11 năm 2009
Kim Hyung-il
Hangul김형일
Hanja金亨鎰
Romaja quốc ngữGim Hyeong-Il
McCune–ReischauerKim Hyŏngil
Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Kim.

Kim Hyung-Il (Hangul김형일; sinh ngày 27 tháng 4 năm 1984) là một cầu thủ bóng đá người Hàn Quốc hiện tại thi đấu ở vị trí hậu vệ cho Navy.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Vào tháng 3 năm 2009, anh được triệu tập vào Đội tuyển bóng đá quốc gia Hàn Quốc. Ngày 3 tháng 6 năm 2009, Anh có màn ra mắt trong trận đấu trước Đội tuyển bóng đá quốc gia Oman.

Ngày 24 tháng 12 năm 2016, Kim gia nhập đội vô địch Giải bóng đá ngoại hạng Trung Quốc Guangzhou Evergrande với hợp đồng nửa năm theo dạng chuyển nhượng tự do.[1] Anh rời Guangzhou vào tháng 6 năm 2017 mà chưa đá trận nào cho câu lạc bộ.

Kim gia nhập đội bóng tại K League 2 Bucheon FC 1995 ngày 29 tháng 6 năm 2017.[2]

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 28 tháng 11 năm 2011
Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu lục Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Hàn Quốc Giải vô địch Cúp KFA Cúp Liên đoàn Châu Á Tổng cộng
2007 Daejeon Citizen K League 1 21 0 1 0 8 0 - 30 0
2008 13 0 1 0 3 0 - 17 0
2008 Pohang Steelers 3 0 1 0 0 0 0 0 4 0
2009 24 2 3 0 5 0 10 1 42 3
2010 22 2 1 0 0 0 7 0 30 2
2011 19 0 4 0 2 0 - 25 0
Tổng cộng sự nghiệp 102 4 11 0 18 0 17 1 148 5

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Pohang Steelers
Sangju Sangmu Phoenix
Jeonbuk Hyundai Motors

Cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Pohang Steelers
Sangju Sangmu Phoenix

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “圣诞礼!恒大官宣全北主力加盟 自由身转会签半年”. Sina (bằng tiếng Trung). 24 tháng 12 năm 2016. Truy cập ngày 24 tháng 12 năm 2016. 
  2. ^ “[K리그] 부천FC, 국가대표 출신 수비수 김형일 영입”. SBS (bằng tiếng Hàn). 29 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2017. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Đội tuyển Hàn Quốc 2010 World Cup Bản mẫu:Bucheon FC 1995 squad