Kim Min-hyeok (cầu thủ bóng đá, sinh tháng 2 năm 1992)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Kim Min-hyeok
Thông tin cá nhân
Ngày sinh 27 tháng 2, 1992 (27 tuổi)
Nơi sinh Seoul, Hàn Quốc
Chiều cao 1,87 m (6 ft 1 12 in)
Vị trí Hậu vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Sagan Tosu
Số áo 5
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2008–2009 Hamburger SV
2010–2013 Đại học Soongsil
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2014– Sagan Tosu 52 (0)
Đội tuyển quốc gia
2009 U-17 Hàn Quốc 0 (0)
2014 U-23 Hàn Quốc 6 (0)
2015– Hàn Quốc 0 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2016
Kim Min-hyeok
Hangul김민혁
Hanja金敏爀
Romaja quốc ngữGim Minhyeok
McCune–ReischauerKim Minhyŏk
Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Kim.

Kim Min-hyeok (phát âm tiếng Triều Tiên: [kim.min.ɦjʌk̚]; sinh ngày 27 tháng 2 năm 1992) là một cầu thủ bóng đá người Hàn Quốc thi đấu cho Sagan TosuJ. League Division 1 ở vị trí hậu vệ.

Sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Anh thi đấu cho học viện trẻ của Hamburger SV trước khi gia nhập Đại học Soongsil năm 2009. Năm 2014, anh ký hợp đồng với Sagan Tosu.[1] Anh có màn ra mắt trước Urawa Reds.[2]

Sự nghiệp quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Kim là một phần trong đội hình Hàn Quốc tham dự Cúp bóng đá Đông Á 2015.[3]

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2016.[4]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup Tổng cộng
2014 Sagan Tosu J1 League 27 0 2 0 1 0 30 0
2015 25 0 3 0 4 1 32 1
Tổng 52 0 5 0 5 1 62 1

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Kim Min-hyeok”. Footballzz. Truy cập 28 tháng 5 năm 2014. 
  2. ^ “Min-hyeok Kim”. Soccerway. Truy cập 28 tháng 5 năm 2014. 
  3. ^ “Young squad heads to Vũ Hán”. koreajoongangdaily.joins.com. 21 tháng 7 năm 2015. Truy cập 12 tháng 7 năm 2016. 
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 91 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]