KinKi Kids

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
KinKi Kids
Nguyên quán Nhật Bản
Thể loại Pop
Năm 1997–nay
Hãng đĩa Johnny's Entertainment
Hợp tác J-Friends
Thành viên hiện tại
Koichi Domoto
Tsuyoshi Domoto

Kinki Kids là một nhóm nhạc nam gồm 2 thành viên của Nhật Bản dưới sự điều hành của Johnny & Associates. Hai thành viên bao gồm Koichi DomotoTsuyoshi Domoto. Đây được xem là một nhóm nhạc rất thành công của Nhật Bản, là nhóm nhạc đầu tiên có được 10 đĩa đơn liên tiếp chiếm vị trí số 1 trên bảng xếp hạng Oricon kể từ khi ra mắt.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Nhóm nhạc ra mắt lần đầu tiên tại buổi biểu diễn của Hikaru Genji tại Yokohama Arena vào ngày 5 tháng 5 năm 1991.

Danh sách đĩa nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Đĩa đơn[sửa | sửa mã nguồn]

# Phát hành Tên Trên BXH Oricon Album
Vị trí cao nhất Doanh số
Daily Weekly Monthly Yearly Debut Overall
1 1997-07-21 "Garasu no Shōnen" (Nhật: 硝子の少年?) 1 1 1 2 315,330[1] 1,786,270 B Album
2 1997-11-12 "Aisareru yori Aishitai" (Nhật: 愛されるより愛したい?) 1 1 1 8 504,830[2] 1,639,380
3 1998-04-22 "Jetcoaster Romance" (Nhật: ジェットコースター・ロマンス?) 1 1 1 18 500,030[3] 930,240
4 1998-07-29 "Zenbu Dakishimete/Ao no Jidai" (Nhật: 全部だきしめて/青の時代?) 1 1 1 10 451,450[4] 1,154,820 C Album
5 1998-12-09 "Happy Happy Greeting/Cinderella Christmas" (Nhật: Happy Happy Greeting/シンデレラ・クリスマス?) 1 1 - 33 404,340[5] 608,790 KinKi Single Selection
6 1999-02-24 "Yamenai de, Pure" (Nhật: やめないで、PURE?) 1 1 - 31 354,790[6] 647,560 C Album
7 1999-05-26 "Flower" (Nhật: フラワー?) 1 1 1 10 368,170[7] 1,041,290
8 1999-10-06 "Ame no Melody/To Heart" (Nhật: 雨のMelody/to Heart?) 1 1 1 20 470,140[8] 851,870 KinKi Single Selection
9 2000-03-08 "Suki ni Natteku Aishiteku/KinKi no Yaru Ki Manman Song" (Nhật: 好きになってく 愛してく/KinKiのやる気まんまんソング?) 1 1 - 40 363,780 525,980
10 2000-06-21 "Natsu no Ōsama/Mou Kimi Igai Aisenai" (Nhật: 夏の王様/もう君以外愛せない?) 1 1 - 19 365,250 874,580 D Album
11 2001-02-07 "Boku no Senaka ni wa Hane ga Aru" (Nhật: ボクの背中には羽根がある?) 1 1 - 8 411,820 919,560 E Album
12 2001-05-23 "Jōnetsu" (Nhật: 情熱?) 1 1 1 23 375,410 594,740
13 2001-11-14 "Hey! Minna Genki Kai?" (Nhật: Hey! みんな元気かい??) 1 1 - 73 260,250 418,000 F Album
14 2002-05-02 "Kanashimi Blue" (Nhật: カナシミ ブルー?) 1 1 - 25 208,340 329,610 KinKi Single Selection II
15 2002-10-23 "Solitude: Hontou no Sayonara" (Nhật: solitude~真実のサヨナラ~?) 1 1 1 35 213,870 328,362 F Album
16 2003-04-09 "Eien no Bloods" (Nhật: 永遠のBLOODS?) 1 1 - 17 245,045 362,497 G Album: 24/7
17 2003-06-18 "Kokoro ni Yume wo Kimi ni wa Ai wo/Gira Gira" (Nhật: 心に夢を君には愛を/ギラ☆ギラ?) 1 1 - 22 214,178 300,609
18 2003-08-13 "Hakka Candy" (Nhật: 薄荷キャンディー?) 1 1 2 14 260,085 388,024
19 2004-01-15 "Ne, Ganbaru Yo" (Nhật: ね、がんばるよ。?) 1 1 1 17 223,241 326,791 KinKi Single Selection II
20 2004-12-22 "Anniversary" 1 1 1 6 355,439 525,905 H Album: Hand
21 2005-06-15 "Velvet no Yami" (Nhật: ビロードの闇?) 1 1 - 24 260,901 319,120
22 2005-12-21 "Snow! Snow! Snow!" 1 1 1 20 230,384 317,397 I Album: ID
23 2006-07-26 "Natsu Moyō" (Nhật: 夏模様?) 1 1 - 21 238,868 310,516
24 2006-11-29 "Harmony of December" 1 1 - 29 234,378 300,338
25 2007-04-25 "Brand New Song" 1 1 1 23 180,534 223,332 Phi
26 2007-09-12 "Eien ni" (Nhật: 永遠に?) 1 1 - 21 190,495 229,746
27 2008-08-27 "Secret Code" 1 1 3 28 187,298 224,064 J Album
28 2009-01-28 "Yakusoku" (Nhật: 約束?) 1 1 2 24 171,000 210,510
29 2009-10-28 "Swan Song" (Nhật: スワンソング?) 1 1 4 28 160,407 184,524
30 2010-12-01 "Family (Hitotsu ni Naru Koto)" (Nhật: Family ~ひとつになること?) 1 1 - - 165,406 186,559 K Album
31 2011-06-15 "Time" 1 1 - - 150,661 166,370

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]