Kinosternidae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Kinosternidae
Kinosternon subrubrum.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Sauropsida
Bộ (ordo)Testudines
Phân bộ (subordo)Cryptodira
Liên họ (superfamilia)Trionychoidea
Họ (familia)Kinosternidae
Agassiz, 1857
Chi
Xem bài

Kinosternidae là một họ rùa. Họ này có 25 loài trong bốn chi, nhưng phân loại lại phân loại là một quá trình đang diễn ra, vì vậy nhiều nguồn khác nhau về số lượng chính xác của loài và phân loài. Chúng sống trên những vùng nước chảy chậm, thường có đáy mềm, lầy lội và thảm thực vật phong phú.

Hầu hết các loài trong họ này là những con rùa nhỏ, có chiều dài 10–15 cm.

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Theo TFTSG:[1]

Phân họ Kinosterninae

Phân họ Staurotypinae

Gần đây, phân họ cuối cùng này đã được nâng lên thành họ, Staurotypidae.[3]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Turtle Taxonomy Working Group [van Dijk, P.P., Iverson, J.B., Shaffer, H.B., Bour, R., and Rhodin, A.G.J.]. 2011. Turtles of the world, 2011 update: annotated checklist of taxonomy, synonymy, distribution, and conservation status. In: Rhodin, A.G.J., Pritchard, P.C.H., van Dijk, P.P., Saumure, R.A., Buhlmann, K.A., Iverson, J.B., and Mittermeier, R.A. (Eds.). Conservation Biology of Freshwater Turtles and Tortoises: A Compilation Project of the IUCN/SSC Tortoise and Freshwater Turtle Specialist Group. Chelonian Research Monographs No. 5, pp. 000.165–000.242, doi:10.3854/crm.5.000.checklist.v4.2011, http://www.iucn–tftsg.org/cbftt/[liên kết hỏng].
  2. ^ Jason R. Bourque (2012). An extinct mud turtle of the Kinosternon flavescens group (Testudines, Kinosternidae) from the middle Miocene (late Barstovian) of New Mexico. 31. Journal of Vertebrate Paleontology. tr. 68–81. doi:10.1080/02724634.2012.626824.
  3. ^ Fritz & Havaš. 2013. Order Testudines: 2013 update*. Zootaxa3703 (1): 012–014.