Kishimoto Takeru

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Takeru Kishimoto
岸本武流
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Takeru Kishimoto
Ngày sinh 16 tháng 7, 1997 (23 tuổi)
Nơi sinh Nara, Nhật Bản
Chiều cao 1,74 m (5 ft 8 12 in)
Vị trí Tiền đạo
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Mito HollyHock
Số áo 40
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
–2015 Trẻ Cerezo Osaka
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2016– Cerezo Osaka 0 (0)
2016–2017U-23 Cerezo Osaka (mượn) 44 (15)
2018–Mito HollyHock (mượn)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2018

Takeru Kishimoto (岸本 武流 Kishimoto, Takeru?, sinh ngày 16 tháng 7 năm 1997 ở Nara) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Mito HollyHock.[1]

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3][4]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup Tổng cộng
2016 Cerezo Osaka J2 League 0 0 0 0 0 0
U-23 Cerezo Osaka J3 League 18 6 18 6
2017 Cerezo Osaka J1 League 0 0 0 0 3 0 3 0
U-23 Cerezo Osaka J3 League 26 9 26 9
Tổng cộng sự nghiệp 44 15 0 0 3 0 47 15

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

U-19 Nhật Bản

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “岸本武流:セレッソ大阪U-23:Jリーグ.jp”. jleague.jp. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2016. 
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 208 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 173 out of 289)
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 149 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]