Kitatani Fumitaka

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Kitatani Fumitaka
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Kitatani Fumitaka
Ngày sinh 18 tháng 8, 1995 (28 tuổi)
Nơi sinh Izumisano, Osaka, Nhật Bản
Chiều cao 1,80 m (5 ft 11 in)
Vị trí Hậu vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
V-Varen Nagasaki
Số áo 23
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2011–2013 Trường Trung học Kokoku
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2014–2016 Yokohama F. Marinos 0 (0)
2014–2015J.League U-22 Selection (mượn) 9 (1)
2016Renofa Yamaguchi FC (mượn) 38 (1)
2017– V-Varen Nagasaki
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2017

Kitatani Fumitaka (北谷 史孝 Kitatani Fumitaka?, sinh ngày 18 tháng 8 năm 1995 ở Izumisano, Osaka, Nhật Bản) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho V-Varen Nagasaki.[1][2]

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[3][4]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup Tổng cộng
2014 Yokohama F. Marinos J1 League 0 0 0 0 0 0 0 0
2015 0 0 1 0 0 0 1 0
2016 Renofa Yamaguchi J2 League 38 1 2 0 40 1
Tổng 38 1 3 0 0 0 41 1

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ http://www.goal.com/en/people/japan/104430/fumitaka-kitatani
  2. ^ “北谷 史孝:レノファ山口FC:Jリーグ.jp”. jleague.jp. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2016.
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 212 out of 289)
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 241 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]