Kobayashi Yu (cầu thủ bóng đá)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Kobayashi Yu
Kobayashi Yu Kawasaki.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Kobayashi Yu
Ngày sinh 23 tháng 9, 1987 (31 tuổi)
Nơi sinh Machida, Tokyo, Nhật Bản
Chiều cao 1,78 m (5 ft 10 in)
Vị trí Tiền đạo
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Kawasaki Frontale
Số áo 11
CLB trẻ
2006–2009 Đại học Takushoku
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2008Mito HollyHock (mượn) 5 (0)
2010– Kawasaki Frontale 201 (78)
Đội tuyển quốc gia
2014– Nhật Bản 14 (2)

* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 23 tháng 2 năm 2017.
† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật vào 11 tháng 9 năm 2018

Kobayashi Yu (小林 悠 Kobayashi Yu?, sinh ngày 23 tháng 9 năm 1987 ở Tokyo) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho Kawasaki Frontale.[1]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 07 tháng 1 năm 2018.[2]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu lục Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Cúp Liên đoàn AFC Tổng cộng
2008 Mito HollyHock J2 League 5 0 0 0 5 0
2010 Kawasaki
Frontale
J1 League 6 0 2 2 0 0 8 2
2011 32 12 3 2 4 2 39 14
2012 26 6 3 2 6 2 35 10
2013 23 5 2 0 8 2 33 7
2014 30 12 2 0 2 0 6 3 40 15
2015 18 5 2 0 1 0 21 5
2016 32 15 3 1 2 0 37 16
2017 34 23 2 0 5 0 10 6 51 29
Tổng cộng sự nghiệp 206 78 19 7 28 6 16 9 269 100

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tỉ số và kết quả liệt kê bàn thắng của Nhật Bản trước.[3]
# Ngày Địa điểm Đối thủ Tỉ số Kết quả Giải đấu
1. 12 tháng 12 năm 2017 Sân vận động Ajinomoto, Tokyo, Nhật Bản  Trung Quốc 1–0 2–1 Cúp bóng đá Đông Á 2017
2. 16 tháng 12 năm 2017 Sân vận động Ajinomoto, Tokyo, Nhật Bản  Hàn Quốc 1–0 1–4 Cúp bóng đá Đông Á 2017

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Stats Centre: Kobayashi Yu Facts”. Guardian.co.uk. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2009. 
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 26 out of 289)
  3. ^ “Kobayashi, Yu”. National Football Teams. Truy cập 19 tháng 12 năm 2017. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:J.League MVP Bản mẫu:J1 League top scorers

Bản mẫu:2016 J.League Team of the Year Bản mẫu:2017 J.League Team of the Year