Kobe Steel

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Kobe Steel, Ltd.
Tên bản ngữ
株式会社神戸製鋼所
Loại hình
Public KK
Mã niêm yếtTYO: 5406
OSE: 5406
Bản mẫu:NAG
Nikkei 225 Component
Ngành nghềSteel
Thành lậpKobe, Japan
(1 tháng 9, 1905; 114 năm trước)
Trụ sở chính2-4, Wakinohama-Kaigandori 2-chome, Chūō-ku, Kobe, Hyōgo, 651-8585, Japan
Nhân viên chủ chốt
Mitsugu Yamaguchi, (CEOPresident)
Sản phẩm
Doanh thu$ 15.87 billion (FY 2016) (¥ 1.696 trillion) (FY 2016)
$ -216 million (FY 2016) (¥ -23.045 billion) (FY 2016)
Tổng tài sản$ 2.233 billion (as of March 31, 2019)
Số nhân viên
39,341 (consolidated) (as of March 31, 2019)
WebsiteTrang web chính thức
Tham khảo
[1][2]

Kobe Steel, Ltd. (株式会社神戸製鋼所 Kabushiki-gaisha Kōbe Seikō-sho), hoạt động trên thế giới với nhãn hiệu Kobelco là một hãng sản xuất thép lớn của Nhật có trụ sở ở Chūō-ku, Kobe. Kobe Steel cũng nắm cổ phần tại hãng công nghệ Osaka Titanium. Công ty này cung cấp gần phân nửa lượng thép dây dùng cho lò xo van động cơ ô tô trên thị trường toàn cầu.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Công ty được hình thành vào 1 tháng 9 năm 1905. Vị trí đặt công ty là một cảng lớn có lợi cho xuất nhập khẩu quặng sắt và than. Đây là một trong những công ty công nghiệp lâu đời nhất ở Kobe. Cơ sở sản xuất chính là Kakogawa Steel Works và Kobe Steel Works

Công ty yết trên thị trường chứng khoán Tokyo và Nagoya, trên sàn giao dịch chứng khoán Osaka và là thành phần của chỉ số chứng khoán Nikkei 225. Từ 31 tháng 3 năm 2019, công ty có 218 chi nhánh và 52 công ty liên kết trên khắp Nhật Bản, Châu Á, châu Âu, Trung Đông và Hoa Kỳ.[3]

Kobe Steel là thành viên của Mitsubishi UFJ Financial Group (MUFJ) keiretsu.

Địa điểm sản xuất[sửa | sửa mã nguồn]

  • Kakogawa, Hyōgo: Kakogawa Steel Works
  • Kobe, Hyogo
  • Takasago, Hyōgo
  • Fujisawa, Kanagawa
  • Ibaraki, Osaka
  • Nishijo, Higashihiroshima, Hiroshima
  • Mooka, Tochigi
  • Chofu, Shimonoseki, Yamaguchi
  • Daian, Inabe, Mie
  • Harima, Hyōgo
  • Moore, South Carolina
  • Bowling Green, Kentucky, USA
  • Corona, California
  • Hayward, California (Kobe Precision, Inc.)[4]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Corporate Profile”. Kobelco.co.jp. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2014. 
  2. ^ “Consolidated Financial Results for Fiscal 2012” (PDF). Kobelco.co.jp. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2014. 
  3. ^ "Corporate Profile". Kobelco.co.jp. 
  4. ^ "Kobe Precision Introduces Copper Wafer Recycling Process". Laboratory Network.com.