Kodama Tsuyoshi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tsuyoshi Kodama
児玉剛
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Tsuyoshi Kodama
Ngày sinh 28 tháng 12, 1987 (32 tuổi)
Nơi sinh Suita, Osaka, Nhật Bản
Chiều cao 1,83 m (6 ft 0 in)
Vị trí Thủ môn
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Montedio Yamagata
Số áo 1
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2006–2009 Đại học Kansai
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2010–2013 Kyoto Sanga 0 (0)
2014–2016 Ehime FC 123 (0)
2017– Montedio Yamagata 38 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2018

Tsuyoshi Kodama (児玉 剛 Kodama Tsuyoshi?, sinh ngày 28 tháng 12 năm 1987) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho Montedio YamagataJ2 League.

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[1][2][3]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Khác Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Khác1 Tổng cộng
2010 Kyoto Sanga J1 League 0 0 0 0 0 0
2011 J2 League 0 0 0 0 0 0
2012 0 0 0 0 0 0 0 0
2013 0 0 1 0 0 0 1 0
2014 Ehime FC 39 0 1 0 40 0
2015 42 0 1 0 1 0 44 0
2016 42 0 2 0 44 0
2017 Montedio Yamagata 38 0 1 0 39 0
Tổng 161 0 6 0 1 0 168 0

1Includes Promotion Playoffs to J1.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 196 out of 289)
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 207 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 175 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]