Kokeguchi Takuya

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Takuya Kokeguchi
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Takuya Kokeguchi
Ngày sinh 13 tháng 7, 1985 (33 tuổi)
Nơi sinh Okayama, Nhật Bản
Chiều cao 1,79 m (5 ft 10 12 in)
Vị trí Tiền đạo
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Kataller Toyama
Số áo 9
CLB trẻ
2001–2003 Trường Trung học Tamano Kōnan
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2004–2009 Cerezo Osaka 86 (4)
2008JEF United Chiba (mượn) 9 (0)
2010– Kataller Toyama 220 (48)
Đội tuyển quốc gia
2005 U-20 Nhật Bản 2 (0)

* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 23 tháng 2 năm 2017.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

Takuya Kokeguchi (苔口 卓也 Kokeguchi Takuya?, sinh ngày 13 tháng 7 năm 1985 ở Okayama) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Kataller Toyama.[1]

Anh từng là thành viên của U-20 Nhật Bản thi đấu cho Giải vô địch bóng đá trẻ thế giới 2005 tổ chức ở Hà Lan.[2]

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[3][4]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup Tổng cộng
2004 Cerezo Osaka J1 League 21 1 1 0 2 0 24 1
2005 16 1 2 0 2 0 20 1
2006 16 0 1 0 2 0 19 0
2007 J2 League 27 1 0 0 - 27 1
2008 JEF United Ichihara Chiba J1 League 9 0 0 0 3 0 12 0
2009 Cerezo Osaka J2 League 6 1 0 0 - 6 1
2010 Kataller Toyama 30 5 0 0 - 30 5
2011 31 8 1 0 - 32 8
2012 25 4 1 0 - 26 4
2013 34 11 1 0 - 35 11
2014 38 8 2 0 - 40 8
2015 J3 League 32 7 - - 32 7
2016 30 5 1 0 - 31 5
Tổng cộng sự nghiệp 315 52 10 0 9 0 334 52

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Stats Centre: Takuya Kokeguchi Facts”. Guardian.co.uk. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2009. 
  2. ^ Takuya Kokeguchi – Thành tích thi đấu FIFA
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 257 out of 289)
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 259 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]