Koroki Shinzo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Koroki Shinzo
興梠 慎三
Shinzo Koroki.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Koroki Shinzo
Ngày sinh 31 tháng 7, 1986 (33 tuổi)
Nơi sinh Miyazaki, Nhật Bản
Chiều cao 1,75 m
Vị trí Tiền đạo
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Urawa Red Diamonds
Số áo 30
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2002–2004 Trường Trung học Hōshō
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2005–2012 Kashima Antlers 193 (49)
2013– Urawa Red Diamonds 164 (76)
Đội tuyển quốc gia
2008– Nhật Bản 16 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 17:07, 23 tháng 4 năm 2018 (UTC)
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 9 tháng 8 năm 2015

Koroki Shinzo (興梠 慎三 Kōroki Shinzō?, sinh ngày 31 tháng 7 năm 1986 ở Miyazaki, Miyazaki, Nhật Bản) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản. Anh là một tiền đạo tốc độ hiện tại thi đấu cho đội bóng J. League Urawa Red Diamonds.[1]

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Koroki ra mắt đội tuyển quốc gia ngày 9 tháng 10 năm 2008 trong trận giao hữu trước UAE.

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 21 tháng 4 năm 2018[2][3][4]
Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu lục Khác Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Cúp Liên đoàn AFC Khác1 Tổng cộng
2005 Kashima Antlers J1 League 8 0 0 0 4 1 12 1
2006 10 0 2 0 10 0 22 0
2007 22 6 3 0 7 0 32 6
2008 29 8 2 0 2 0 7 2 40 10
2009 32 12 3 1 2 0 6 3 1 1 44 17
2010 31 8 5 2 2 1 6 2 1 0 45 13
2011 31 4 3 1 3 1 6 3 1 0 44 9
2012 30 11 5 1 8 3 1 0 44 15
2013 Urawa Red Diamonds 33 13 0 0 4 5 5 1 42 19
2014 31 12 1 2 5 0 37 14
2015 26 12 4 3 0 0 2 1 32 16
2016 32 15 1 1 5 3 8 2 2 1 48 22
2017 33 20 1 0 1 1 12 4 1 1 48 26
2018 9 4 0 0 1 2 0 0 0 0 10 6
Tổng cộng sự nghiệp 357 125 30 11 54 17 52 18 7 3 500 174

1Bao gồm Siêu cúp Nhật Bản, J. League ChampionshipGiải bóng đá vô địch Suruga Bank.

Thống kê sự nghiệp đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Số lần ra sân trong các giải đấu lớn[sửa | sửa mã nguồn]

Đội bóng Giải đấu Thể loại Số trận Bàn thắng Thành tích đội bóng
Start Sub
 Nhật Bản Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2010 ĐTQG 0 2 0 Vào vòng trong
 Nhật Bản Vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2011 ĐTQG 1 1 0 Vào vòng trong

[5]

Đội tuyển quốc gia Nhật Bản
Năm Số trận Bàn thắng
2008 2 0
2009 8 0
2010 1 0
2011 1 0
Tổng 12 0

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Kashima Antlers
Urawa Red Diamonds
Cá nhân

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Stats Centre: Koroki Shinzo Facts”. The Guardian. Bản gốc lưu trữ 10 tháng 6 năm 2012. Truy cập 31 tháng 5 năm 2018. 
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 41 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 20 out of 289)
  4. ^ Koroki Shinzo tại Soccerway. Truy cập 23 tháng 4 năm 2018.
  5. ^ “Koroki Shinzo”. National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:2017 J.League Team of the Year